24HMoney

Cộng đồng

Cá nhân hóa
Tùy chỉnh
Dành cho bạn

LIVE

Thông báo
menu
menu
PET
PET (HOSE)

Tổng Công ty Cổ phần Dịch vụ Tổng hợp Dầu khí

51.00 +1.15 (+2.31%)

Hỏi M.AI
KL: 678,700 CP Cập nhật lúc 14:45:12 15/10

Tổng hợp trong phiên PET

Giá trần 53.30
Giá TC 49.85
Giá sàn 46.40
NN mua 0
Cao nhất 51.20
Trung bình 50.51
Thấp nhất 49.80
NN bán 0
KL MUA GIÁ MUA
GIÁ BÁN KL BÁN
10,000 50.8
51 31,400
400 50.5
51.1 600
800 50.4
51.2 2,900
11,200
34,900

Tổng KL đặt mua

Tổng KL đặt bán

Khớp lệnh trong phiên

Xem tất cả next
NGÀY M/B GIÁ TT +/- KL
Ngoài giờ Giao dịch/Không có dữ liệu
1D
10D
1M
3M
6M
1Y
5Y
PTKT

Giá (nghìn đồng)

KL (Nghìn CP)

Giao dịch khối ngoại

Trong phiên
Lịch sử

Giá trị giao dịch nước ngoài (Luỹ kế - Tỷ)

Doanh thu & Lợi nhuận

Theo từng quý (12 quý gần nhất) - Đơn vị: tỷ đồng

Doanh thu Lợi nhuận
Doanh thu
Lợi nhuận
Xem theo quý để phát hiện sớm điểm đảo chiều (nên so sánh YoY)
P/E
ROE
EPS pha loãng
Biên LN ròng (%)

Báo cáo tài chính

Xem tất cả
Kết quả KD
Cân đối KT
LC Tiền tệ
Theo Quý
Theo Năm

Đơn vị: tỷ đồng

scroll left
scroll right
# Q2/26 Q1/26 Q4/25 Q3/25 Q2/25 Q1/25 Q4/24 Q3/24

Doanh thu thuần

6,951

6,129.1

7,594.8

5,483.8

4,715.6

4,016.7

4,599.3

5,653.3

Giá vốn hàng bán

6,553.3

5,768.5

7,235.5

5,209.1

4,511.8

3,824

4,361.8

5,394.2

Lợi nhuận gộp

397.6

360.6

359.2

274.7

203.7

192.7

237.5

259.1

Tỷ suất lợi nhuận gộp (%)

6.2

5.9

4.7

5

4.3

4.8

5.5

4.6

Lợi nhuận tài chính

-21.8

-37.8

8.5

74.6

33.9

11.5

-1.4

20.7

Chi phí bán hàng

154.8

131.7

153.8

128

99.5

92.8

88.9

137.6

Lợi nhuận khác

-2.5

4.4

10.2

-0.4

2.2

3

-6.2

8.3

LỢI NHUẬN TRƯỚC THUẾ

131.6

126

129.7

183.4

77.9

60.6

77.5

91.7

LỢI NHUẬN SAU THUẾ TNDN

95.6

100.8

103.7

145.2

57.6

44.7

61.3

74.5

Tỷ suất lợi nhuận ròng (%)

1.5

1.6

1.4

2.6

1.2

1.1

1.3

1.3

Trang trước
Trang sau

Chỉ số quan trọng

EPS năm 2026 2,419
P/E 4QGN 24.92
EPS 4 quý gần nhất 2,047
KLGD 10 phiên 628,951
EPS pha loãng 2,047
ROE 4QGN 13.06
ROA 4QGN 2.46
Giá trị sổ sách 16,152
P/B 3.16
Beta 0.53
EV/EBIT 33.68
EV/EBITDA 27.46
Vốn hóa (tỷ) 7,892 (+0)
Slg niêm yết 155,356,459
Slg lưu hành 154,743,759
Giá cao nhất 52T 56.9
Slg TDCN 108,320,631
Giá thấp nhất 52T 19.98
Tỷ lệ free-float (%) 70
Room NN N/A
% NN sở hữu 0.74
Room NN còn lại -1,153,762

Đơn vị kiểm toán (2024): Công ty TNHH PwC (Việt Nam)Top 4 công ty kiểm toán lớn nhất Việt Nam

Thống kê giao dịch

Tổng giá trị
GTGD Tự doanh
Nước ngoài
Tổng giá trị GD trong phiên
Cảnh báo
Theo thông báo từ Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM (HOSE), HOSE đang thực hiện kiểm soát, chuẩn hóa hóa các gói dữ liệu cung cấp cho khách hàng, do đó HOSE sẽ tạm dừng cung cấp Dữ liệu Giao dịch theo loại Nhà tư kể từ ngày 01/09/2026.

Top doanh nghiệp cùng ngành

Kế hoạch kinh doanh Xem tất cả

*Đơn vị: x 1 tỷ vnđ

Kế hoạch Lũy kế đến Q/ Đạt được
Sự kiện
Lịch chia cổ tức PET

Không có dữ liệu

Lịch sử giao dịch

Lịch sử GD Khối ngoại

Thống kê đặt lệnh

Giá đóng cửa
Điều chỉnh
1 ngày
-
1 tuần
-
1 tháng
-
3 tháng
-
6 tháng
-

*Đơn vị GTGD: x 1 tỷ vnđ

Thời gian Giá TT +/- Tổng GTGD KLGD GTGD Thoả thuận KLGD Thoả thuận

Hồ sơ doanh nghiệp

Tổng Công ty Cổ phần Dịch vụ Tổng hợp Dầu khí
PETROSETCO được thành lập vào tháng 6/1996, hoạt động chủ yếu trong lĩnh vực dịch vụ sinh hoạt, đời sống và du lịch nhằm phục vụ các hoạt động dầu khí. Năm 2007 đánh dấu bước ngoặc quan trọng trong lịch sử phát triển của PETROSETCO khi công ty chính thức chuyển đổi thành công ty cổ phần với tên gọi Tổng công ty Cổ phần Dịch vụ Tổng hợp Dầu khí và niêm yết cổ phiếu trên Sàn giao dịch chứng khoán TP Hồ Chí Minh.
Bình luận
Quan tâm nhất Mới nhất
Lưu ý

Mọi thông tin được 24HMoney lựa chọn từ các nguồn chính thống đáng tin cậy và chỉ mang giá trị tham khảo. 24HMoney không chịu trách nhiệm về những tổn thất do sử dụng những dữ liệu này.