24HMoney

Cộng đồng

Cá nhân hóa
Tùy chỉnh
Dành cho bạn

LIVE

Thông báo
menu
menu
DRL
DRL (HOSE)

Công ty Cổ phần Thủy điện – Điện lực 3

41.35 -0.55 (-1.31%)

Hỏi M.AI
KL: 15,600 CP Cập nhật lúc 14:45:07 14/10

Tổng hợp trong phiên DRL

Giá trần 44.80
Giá TC 41.90
Giá sàn 39.00
NN mua 0
Cao nhất 41.50
Trung bình 41.20
Thấp nhất 41.10
NN bán 0
KL MUA GIÁ MUA
GIÁ BÁN KL BÁN
300 41.35
41.85 600
1,000 41.2
41.9 200
1,000 41.15
42 2,300
2,300
3,100

Tổng KL đặt mua

Tổng KL đặt bán

Khớp lệnh trong phiên

Xem tất cả next
NGÀY M/B GIÁ TT +/- KL
Ngoài giờ Giao dịch/Không có dữ liệu
1D
10D
1M
3M
6M
1Y
5Y
PTKT

Giá (nghìn đồng)

KL (Nghìn CP)

Giao dịch khối ngoại

Trong phiên
Lịch sử

Giá trị giao dịch nước ngoài (Luỹ kế - Tỷ)

Doanh thu & Lợi nhuận

Theo từng quý (12 quý gần nhất) - Đơn vị: tỷ đồng

Doanh thu Lợi nhuận
Doanh thu
Lợi nhuận
Xem theo quý để phát hiện sớm điểm đảo chiều (nên so sánh YoY)
P/E
ROE
EPS pha loãng
Biên LN ròng (%)

Báo cáo tài chính

Xem tất cả
Kết quả KD
Cân đối KT
LC Tiền tệ
Theo Quý
Theo Năm

Đơn vị: tỷ đồng

scroll left
scroll right
# Q2/26 Q1/26 Q4/25 Q3/25 Q2/25 Q1/25 Q4/24 Q3/24

Doanh thu thuần

21.7

21.6

32.6

21.1

26.4

22.6

31.5

19.9

Giá vốn hàng bán

7.9

7.3

10.9

10

8

6.3

12.3

7.8

Lợi nhuận gộp

13.8

14.3

21.7

11.1

18.4

16.3

19.2

12

Tỷ suất lợi nhuận gộp (%)

63.4

66.1

66.6

52.5

69.8

72.2

60.8

60.5

Lợi nhuận tài chính

1.2

0.9

0.8

0.9

0.8

0.8

0.5

0.8

Chi phí bán hàng

N/A

N/A

N/A

N/A

N/A

N/A

N/A

N/A

Lợi nhuận khác

0

0

0

0

0

0

0

0

LỢI NHUẬN TRƯỚC THUẾ

13.5

13.8

19.8

9.9

17

15.6

17.6

11.1

LỢI NHUẬN SAU THUẾ TNDN

10.8

11

15.8

7.9

13.6

12.5

14

8.8

Tỷ suất lợi nhuận ròng (%)

49.7

51

48.5

37.4

51.4

55.3

44.1

44.5

Trang trước
Trang sau
Xem báo cáo phân tích
Xem tất cả
DRL - Báo cáo kết quả kinh doanh qúy 3/2023

DRL - Báo cáo kết quả kinh doanh qúy 3/2023

Nguồn: FireAnt-27/11/2023

Chỉ số quan trọng

EPS năm 2026 5,152
P/E 4QGN 9.22
EPS 4 quý gần nhất 4,708
KLGD 10 phiên 6,085
EPS pha loãng 4,708
ROE 4QGN 38.31
ROA 4QGN 34.11
Giá trị sổ sách 13,617
P/B 3.19
Beta 0.03
EV/EBIT 7.41
EV/EBITDA 7.07
Vốn hóa (tỷ) 393 (-19)
Slg niêm yết 9,500,000
Slg lưu hành 9,500,000
Giá cao nhất 52T 49.59
Slg TDCN 6,650,000
Giá thấp nhất 52T 41.05
Tỷ lệ free-float (%) 70
Room NN N/A
% NN sở hữu 2.75
Room NN còn lại -261,230

Đơn vị kiểm toán (2024): Công ty TNHH Kiểm toán - Thẩm định giá và Tư vấn ECOVIS AFA VIỆT NAM

Thống kê giao dịch

Tổng giá trị
GTGD Tự doanh
Nước ngoài
Tổng giá trị GD trong phiên
Cảnh báo
Theo thông báo từ Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM (HOSE), HOSE đang thực hiện kiểm soát, chuẩn hóa hóa các gói dữ liệu cung cấp cho khách hàng, do đó HOSE sẽ tạm dừng cung cấp Dữ liệu Giao dịch theo loại Nhà tư kể từ ngày 01/09/2026.

Top doanh nghiệp cùng ngành

Kế hoạch kinh doanh Xem tất cả

*Đơn vị: x 1 tỷ vnđ

Kế hoạch Lũy kế đến Q/ Đạt được
Sự kiện
Lịch chia cổ tức DRL

Không có dữ liệu

Lịch sử giao dịch

Lịch sử GD Khối ngoại

Thống kê đặt lệnh

Giá đóng cửa
Điều chỉnh
1 ngày
-
1 tuần
-
1 tháng
-
3 tháng
-
6 tháng
-

*Đơn vị GTGD: x 1 tỷ vnđ

Thời gian Giá TT +/- Tổng GTGD KLGD GTGD Thoả thuận KLGD Thoả thuận

Hồ sơ doanh nghiệp

Công ty Cổ phần Thủy điện – Điện lực 3
Công ty chưa triển khai đầu tư cho nghiên cứu và phát triển sản phẩm, dịch vụ mới ngoài sản xuất kinh doanh điện năng. Tuy nhiên trong tương lai gần, để khai thác tốt các tiềm năng vật chất, tài chính và nhân sự của Công ty, HĐQT đã giao cho Giám đốc tìm kiếm cơ hội đầu tư kinh doanh có hiệu quả theo các ngành nghề kinh doanh đã đăng ký, nhưng trước mắt và chủ yếu là tập trung phát triển ngành nghề cốt lõi: Đầu tư và xây dựng, sản xuất kinh doanh điện năng... thủy điện.
Bình luận
Quan tâm nhất Mới nhất
Lưu ý

Mọi thông tin được 24HMoney lựa chọn từ các nguồn chính thống đáng tin cậy và chỉ mang giá trị tham khảo. 24HMoney không chịu trách nhiệm về những tổn thất do sử dụng những dữ liệu này.