24HMoney

Cộng đồng

Cá nhân hóa
Tùy chỉnh
Dành cho bạn

LIVE

Thông báo
menu
menu
DLG
DLG (HOSE)

Công ty Cổ phần Tập đoàn Đức Long Gia Lai

1.96 +0.04 (+2.08%)

Hỏi M.AI
KL: 482,500 CP Cập nhật lúc 14:28:08 22/10

Tổng hợp trong phiên DLG

Giá trần 2.05
Giá TC 1.92
Giá sàn 1.79
NN mua 5,100
Cao nhất 2.00
Trung bình 1.96
Thấp nhất 1.92
NN bán 18,800
KL MUA GIÁ MUA
GIÁ BÁN KL BÁN
23,900 1.95
1.96 1,200
31,000 1.94
1.97 28,500
13,400 1.93
1.98 30,400
68,300
60,100

Tổng KL đặt mua

Tổng KL đặt bán

Khớp lệnh trong phiên

Xem tất cả next
NGÀY M/B GIÁ TT +/- KL
Ngoài giờ Giao dịch/Không có dữ liệu
1D
10D
1M
3M
6M
1Y
5Y
PTKT

Giá (nghìn đồng)

KL (Nghìn CP)

Giao dịch khối ngoại

Trong phiên
Lịch sử

Giá trị giao dịch nước ngoài (Luỹ kế - Tỷ)

Doanh thu & Lợi nhuận

Theo từng quý (12 quý gần nhất) - Đơn vị: tỷ đồng

Doanh thu Lợi nhuận
Doanh thu
Lợi nhuận
Xem theo quý để phát hiện sớm điểm đảo chiều (nên so sánh YoY)
P/E
ROE
EPS pha loãng
Biên LN ròng (%)

Báo cáo tài chính

Xem tất cả
Kết quả KD
Cân đối KT
LC Tiền tệ
Theo Quý
Theo Năm

Đơn vị: tỷ đồng

scroll left
scroll right
# Q2/26 Q1/26 Q4/25 Q3/25 Q2/25 Q1/25 Q4/24 Q3/24

Doanh thu thuần

74.9

120.2

211.5

172.5

162

153.1

243.7

220.3

Giá vốn hàng bán

41.1

77.8

134.1

84.6

85.7

75.2

165.6

135.5

Lợi nhuận gộp

33.8

42.4

77.4

87.9

76.3

78

78.1

84.8

Tỷ suất lợi nhuận gộp (%)

45.1

35.3

36.5

51

47.7

50.9

27.8

38.5

Lợi nhuận tài chính

-14.9

-10.4

123.7

-2.4

-23.2

-17.4

-28.6

106.2

Chi phí bán hàng

N/A

N/A

0

0

0

0

1

0.9

Lợi nhuận khác

-0.7

-2.4

-3.3

-2.7

-7.2

-5.6

313.5

-2.3

LỢI NHUẬN TRƯỚC THUẾ

57.3

69.1

260.1

90

33.7

43.7

116.5

62

LỢI NHUẬN SAU THUẾ TNDN

41.4

68.4

258.6

89.6

27.9

41.1

118.4

64.6

Tỷ suất lợi nhuận ròng (%)

68.4

56.9

122.8

51.9

36.4

26.8

57.4

29.3

Trang trước
Trang sau
Xem báo cáo phân tích
Xem tất cả
DLG - Báo cáo kết quả kinh doanh qúy 3/2023

DLG - Báo cáo kết quả kinh doanh qúy 3/2023

Nguồn: FireAnt-27/11/2023

Chỉ số quan trọng

EPS năm 2026 1,218
P/E 4QGN 1.37
EPS 4 quý gần nhất 1,406
KLGD 10 phiên 383,831
EPS pha loãng 1,445
ROE 4QGN 44.86
ROA 4QGN 9.73
Giá trị sổ sách 3,539
P/B 0.54
Beta 0.73
EV/EBIT 7.41
EV/EBITDA 4.6
Vốn hóa (tỷ) 587 (+12)
Slg niêm yết 299,309,720
Slg lưu hành 299,309,720
Giá cao nhất 52T 3.56
Slg TDCN 209,516,804
Giá thấp nhất 52T 1.88
Tỷ lệ free-float (%) 70
Room NN 146,661,762
% NN sở hữu 5.95
Room NN còn lại 128,839,550

Đơn vị kiểm toán (2024): Công ty TNHH Kiểm toán và Tư vấn UHY

Thống kê giao dịch

Tổng giá trị
GTGD Tự doanh
Nước ngoài
Tổng giá trị GD trong phiên
Cảnh báo
Theo thông báo từ Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM (HOSE), HOSE đang thực hiện kiểm soát, chuẩn hóa hóa các gói dữ liệu cung cấp cho khách hàng, do đó HOSE sẽ tạm dừng cung cấp Dữ liệu Giao dịch theo loại Nhà tư kể từ ngày 01/09/2026.

Top doanh nghiệp cùng ngành

Kế hoạch kinh doanh Xem tất cả

*Đơn vị: x 1 tỷ vnđ

Kế hoạch Lũy kế đến Q/ Đạt được
Sự kiện
Lịch chia cổ tức DLG

Không có dữ liệu

Lịch sử giao dịch

Lịch sử GD Khối ngoại

Thống kê đặt lệnh

Giá đóng cửa
Điều chỉnh
1 ngày
-
1 tuần
-
1 tháng
-
3 tháng
-
6 tháng
-

*Đơn vị GTGD: x 1 tỷ vnđ

Thời gian Giá TT +/- Tổng GTGD KLGD GTGD Thoả thuận KLGD Thoả thuận

Hồ sơ doanh nghiệp

Công ty Cổ phần Tập đoàn Đức Long Gia Lai
Tháng 09/1995 Xí nghiệp Tư doanh Đức Long Gia Lai được thành lập với một ngành nghề là chế biến gỗ tiêu dùng nội địa và xuất khẩu. Doanh nghiệp có số vốn ban đầu là 3,6 tỉ đồng và 9.700 m2 đất và một dây chuyền chế biến gỗ thủ công, bán tự động. Tháng 6/2007 Thành lập Công ty Cổ phần Tập đoàn Đức Long Gia Lai và sau đó lần lượt thành lập 20 công ty thành viên, mở và liên kết thành lập 13 chi nhánh, cửa hàng trong và ngoài nước hoạt đông sản xuất... kinh doanh và đầu tư đa ngành nghề.
Bình luận
Quan tâm nhất Mới nhất
Lưu ý

Mọi thông tin được 24HMoney lựa chọn từ các nguồn chính thống đáng tin cậy và chỉ mang giá trị tham khảo. 24HMoney không chịu trách nhiệm về những tổn thất do sử dụng những dữ liệu này.