24HMoney

Cộng đồng

Cá nhân hóa
Tùy chỉnh
Dành cho bạn

LIVE

Thông báo
menu
menu
BID
BID (HOSE)

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam

33.30 -0.05 (-0.15%)

Hỏi M.AI
KL: 1,307,500 CP Cập nhật lúc 10:59:18 14/10

Tổng hợp trong phiên BID

Giá trần 35.65
Giá TC 33.35
Giá sàn 31.05
NN mua 281,493
Cao nhất 33.60
Trung bình 33.37
Thấp nhất 33.25
NN bán 610,342
KL MUA GIÁ MUA
GIÁ BÁN KL BÁN
36,300 33.3
33.35 67,800
38,000 33.25
33.4 37,200
52,400 33.2
33.45 26,000
126,700
131,000

Tổng KL đặt mua

Tổng KL đặt bán

Khớp lệnh trong phiên

Xem tất cả next
NGÀY M/B GIÁ TT +/- KL
Ngoài giờ Giao dịch/Không có dữ liệu
1D
10D
1M
3M
6M
1Y
5Y
PTKT

Giá (nghìn đồng)

KL (Nghìn CP)

Giao dịch khối ngoại

Trong phiên
Lịch sử

Giá trị giao dịch nước ngoài (Luỹ kế - Tỷ)

Doanh thu & Lợi nhuận

Theo từng quý (12 quý gần nhất) - Đơn vị: tỷ đồng

Doanh thu Lợi nhuận
Doanh thu
Lợi nhuận
Xem theo quý để phát hiện sớm điểm đảo chiều (nên so sánh YoY)
P/E
ROE
EPS pha loãng
Biên LN ròng (%)

Báo cáo tài chính

Xem tất cả
Kết quả KD
Cân đối KT
LC Tiền tệ
Theo Quý
Theo Năm

Đơn vị: tỷ đồng

scroll left
scroll right
# Q2/26 Q1/26 Q4/25 Q3/25 Q2/25 Q1/25 Q4/24 Q3/24

Tổng doanh thu

58,018.2

50,040.1

57,882.9

46,417.5

46,943.2

41,078.9

50,656.4

39,661.6

Tổng chi phí

47,685.3

41,468.5

43,652.5

38,823.8

38,318.5

33,665.8

41,320.1

33,163.4

Tổng lợi nhuận trước thuế

10,333

8,571.6

14,155.1

7,593.8

8,625.5

7,413.1

9,938.1

6,498.3

Lợi nhuận sau thuế

8,146.3

6,800.8

11,355.9

5,953

6,755

5,840.4

7,810.1

5,151.3

Tỷ suất lợi nhuận ròng (%)

14.3

13.7

19.9

13.1

14.7

14.5

14.7

13.1

Trang trước
Trang sau

Chỉ số quan trọng

EPS năm 2026 4,257
P/E 4QGN 7.85
EPS 4 quý gần nhất 4,250
KLGD 10 phiên 2,923,448
EPS pha loãng 4,250
ROE 4QGN 17.65
ROA 4QGN 0.98
Giá trị sổ sách 24,819
P/B 1.34
Beta 0.79
EV/EBIT -
EV/EBITDA -
Vốn hóa (tỷ) 259,015 (-389)
Slg niêm yết 7,778,229,473
Slg lưu hành 7,778,229,473
Giá cao nhất 52T 50.89
Slg TDCN 466,693,768
Giá thấp nhất 52T 32.48
Tỷ lệ free-float (%) 6
Room NN 2,333,468,841
% NN sở hữu 17.46
Room NN còn lại 975,622,035

Đơn vị kiểm toán (2024): Công ty TNHH KPMG Việt NamTop 4 công ty kiểm toán lớn nhất Việt Nam

Thống kê giao dịch

Tổng giá trị
GTGD Tự doanh
Nước ngoài
Tổng giá trị GD trong phiên
Cảnh báo
Theo thông báo từ Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM (HOSE), HOSE đang thực hiện kiểm soát, chuẩn hóa hóa các gói dữ liệu cung cấp cho khách hàng, do đó HOSE sẽ tạm dừng cung cấp Dữ liệu Giao dịch theo loại Nhà tư kể từ ngày 01/09/2026.

Top doanh nghiệp cùng ngành

Kế hoạch kinh doanh Xem tất cả

*Đơn vị: x 1 tỷ vnđ

Kế hoạch Lũy kế đến Q/ Đạt được
Sự kiện
Lịch chia cổ tức BID

Không có dữ liệu

Lịch sử giao dịch

Lịch sử GD Khối ngoại

Thống kê đặt lệnh

Giá đóng cửa
Điều chỉnh
1 ngày
-
1 tuần
-
1 tháng
-
3 tháng
-
6 tháng
-

*Đơn vị GTGD: x 1 tỷ vnđ

Thời gian Giá TT +/- Tổng GTGD KLGD GTGD Thoả thuận KLGD Thoả thuận

Hồ sơ doanh nghiệp

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam
Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BID) thành lập năm 1957, tiền thân là Ngân hàng Kiến thiết Việt Nam trực thuộc Bộ Tài chính. Năm 2014, cổ phiếu BID niêm yết Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE). BID cung cấp dịch vụ ngân hàng thương mại cho các khách hàng cá nhân và doanh nghiệp. BID đã thiết lập mạng lưới ngân hàng đại lý với trên 2,300 định chế tài chính trên toàn cầu. Ngân hàng đang sở hữu 01 trụ sở chính, 190 chi nhánh trong nước, 01... chi nhánh tại Myanmar, 854 phòng giao dịch, 03 văn phòng đại diện tại Việt Nam (TP. Hồ Chí Minh, TP. Đà Nẵng và TP. Cần Thơ) và 06 văn phòng đại diện tại nước ngoài (Campuchia, Myanmar, Lào, Séc, Đài Loan, Liên bang Nga).
Bài viết về mã BID
Bình luận
Quan tâm nhất Mới nhất
Lưu ý

Mọi thông tin được 24HMoney lựa chọn từ các nguồn chính thống đáng tin cậy và chỉ mang giá trị tham khảo. 24HMoney không chịu trách nhiệm về những tổn thất do sử dụng những dữ liệu này.