VJC (HOSE) Công ty cổ phần Hàng không VIETJET (VIETJET Aviation Joint Stock Company)

128.00 +2.00 (+1.59%)

Cập nhật lúc 14:45:04 17/05

KL: 610,300 CP

Chỉ số quan trọng

Chỉ số quan trọng VJC

EPS năm 2021 N/A
P/E 4QGN 66.02
EPS 4 quý gần nhất 2,242
KLGD 10 phiên 527,050
EPS pha loãng 2,242
ROE 4QGN 1.27
ROA 4QGN 0.41
Giá trị sổ sách 31,233.18
P/B 4.74
Beta 0.2
Vốn hóa (tỷ) 80,158
Slg niêm yết 541,611,334
Slg lưu hành 541,611,334
Giá cao nhất 52T 149
Slg TDCN 270,805,667
Giá thấp nhất 52T 106.2
Tỷ lệ free-float (%) 50
Room NN 162,483,400
Tỉ lệ % Room NN 13.13
Room NN còn lại 71,108,086

Giá (nghìn đồng)

KL (Nghìn CP)

Tổng hợp trong phiên

Tổng hợp trong phiên VJC

Giá trần 134.80
Giá TC 126.00
Giá sàn 117.20
NN mua 114,200
Cao nhất 128.00
Trung bình 126.17
Thấp nhất 123.60
NN bán 23,100
Dư mua
Dư bán
3,000 127.9
128 14,900
2,500 127.7
128.2 3,400
3,100 127.6
128.4 100
Xem lịch sử khớp lệnh tại đây Mới
Vietjet là hãng hàng không tư nhân đầu tiên tại Việt Nam vận hành theo mô hình hàng không thế hệ mới, chi phí thấp, đi đầu trong các ứng dụng công nghệ với website bán vé hiện đại, thân thiện. Được thành lập năm 2007 và chính thức khai thác chuyến bay đầu tiên vào ngày Giáng sinh 24/12/2011, Vietjet là một trong các hãng hiếm hoi trên thế giới có lãi ngay từ năm thứ 2 hoạt động Xem thêm
Lịch sử giao dịch

Lịch sử giao dịch VJC

*Đơn vị: x 1 tỷ vnđ

Ngày Giá TT Tăng/Giảm Tổng GTDD KL

17/05/2022

128

2 +1.59%

77

610,300

13/05/2022

125.9

1.1 +0.88%

86.57

687,900

12/05/2022

124.8

-1.7 -1.34%

78.84

633,600

11/05/2022

126.5

-2.6 -2.01%

62.9

493,000

10/05/2022

129.1

5.1 +4.11%

79.05

625,400

Xem thêm Xem thêm
Kết quả KD
Cân đối KT
LC Tiền tệ
Theo Quý
Theo Năm
scroll left
scroll right
Tiêu đề Q1/22 Q4/21 Q3/21 Q2/21 Q1/21 Q4/20 Q3/20 Q2/20

Doanh thu thuần

4,522.2

2,788.6

2,653.8

3,507.4

4,048.6

4,429.9

2,809.5

3,740.1

Giá vốn hàng bán

4,779.1

2,419

2,094.8

5,375.5

5,062.4

3,935.8

3,421.5

4,354.3

Lợi nhuận gộp

-256.8

369.6

559

-1,868.1

-1,013.7

494.1

-612

-614.1

Tỷ suất lợi nhuận gộp (%)

-5.7

13.3

21.1

-36.1

-25

11.2

-21.8

-2.2

Lợi nhuận tài chính

753.1

-174.9

-275.8

1,609.6

1,356.5

75.6

-45.5

1,030.3

Chi phí bán hàng

128.7

144

119.1

231

113.7

215.9

156.7

170.4

Lợi nhuận khác

0.9

0.4

0.1

15.4

-6.9

702.2

-31.2

1,733

LỢI NHUẬN TRƯỚC THUẾ

249.9

-81.7

103.1

50.2

114.9

1,005.6

-931

1,014.1

LỢI NHUẬN SAU THUẾ TNDN

244.4

-101.8

72.9

-0.3

124.4

995.2

-971.4

1,035.5

Tỷ suất lợi nhuận ròng (%)

5.4

-3.3

2.7

0.1

3

22.5

-34.6

21.4

Xem đầy đủ
Trang trước
Trang sau
Tin về mã VJC Tin về mã VJC
Xem thêm Xem thêm
Giao dịch khối ngoại VJC Giao dịch khối ngoại VJC

*Đơn vị: x 1 tỷ vnđ

Ngày

Giá TT

Khối lượng

Giá trị

Mua

Bán

Mua-Bán

Mua

Bán

Mua-Bán

17/05/22

128.00

114,200

23,100

+91,100

14.41

2.91

11.49

13/05/22

125.90

104,700

52,500

+52,200

13.21

6.56

6.65

12/05/22

124.80

101,800

55,900

+45,900

12.62

6.92

5.7

11/05/22

126.50

56,700

89,800

-33,100

7.23

11.4

-4.17

10/05/22

129.10

48,500

38,600

+9,900

6.18

4.86

1.32

Xem thêm Xem thêm
Kế hoạch kinh doanh VJC Kế hoạch kinh doanh VJC

*Đơn vị: x 1 tỷ vnđ

# Kế hoạch 2022 Lũy kế đến Q1/2022 Đạt được

Doanh thu

-

4,522.2

-

Lợi nhuận trước thuế

-

249.9

-

Lợi nhuận sau thuế

-

244.4

-

Lịch chia cổ tức VJC Lịch chia cổ tức VJC
0 Bình luận

Khuyến nghị: Mọi thông tin được 24H Money lựa chọn từ các nguồn chính thống và đáng tin cậy và chỉ mang giá trị tham khảo. 24H Money không chịu trách nhiệm về những tổn thất do sử dụng những dữ liệu này.