SAB (HOSE) Tổng Công ty Cổ phần Bia - Rượu - Nước giải khát Sài Gòn (Saigon Beer – Alcohol – Beverage Corporation)

165.50 +7.70 (+4.88%)

Cập nhật lúc 14:45:04 17/05

KL: 172,300 CP

Chỉ số quan trọng

Chỉ số quan trọng SAB

EPS năm 2021 5,734
P/E 4QGN 26.14
EPS 4 quý gần nhất 6,124
KLGD 10 phiên 166,790
EPS pha loãng 6,124
ROE 4QGN 17.43
ROA 4QGN 13.38
Giá trị sổ sách 33,372.29
P/B 4.8
Beta 0.31
Vốn hóa (tỷ) 102,669
Slg niêm yết 641,281,186
Slg lưu hành 641,281,186
Giá cao nhất 52T 172
Slg TDCN 70,540,930
Giá thấp nhất 52T 136.98
Tỷ lệ free-float (%) 11
Room NN 641,281,186
Tỉ lệ % Room NN 37.29
Room NN còn lại 239,118,659

Giá (nghìn đồng)

KL (Nghìn CP)

Tổng hợp trong phiên

Tổng hợp trong phiên SAB

Giá trần 168.80
Giá TC 157.80
Giá sàn 146.80
NN mua 111,500
Cao nhất 165.50
Trung bình 157.48
Thấp nhất 153.00
NN bán 105,600
Dư mua
Dư bán
300 160
165.5 1,900
100 159.6
166 37,500
300 159.1
166.6 200
Xem lịch sử khớp lệnh tại đây Mới
Tiền thân là nhà máy bia Chợ Lớn thuộc hãng bia B.G.I. Ngày 06/05/2003 Tổng công ty Bia Rượu NGK Sài Gòn SABECO được thành lập trên cơ sở Công ty Bia Sài Sòn và tiếp nhận các thành viên mới:Công ty Rượu Bình Tây; Công ty Nước giải khát Chương Dương; Nhà máy Thủy tinh Phú Thọ;Công ty Thương mại Dịch vụ Bia Rượu NGK Sài Gòn. Xem thêm
Lịch sử giao dịch

Lịch sử giao dịch SAB

*Đơn vị: x 1 tỷ vnđ

Ngày Giá TT Tăng/Giảm Tổng GTDD KL

17/05/2022

165.5

7.7 +4.88%

27.13

172,300

16/05/2022

157.8

-4.9 -3.01%

15.7

99,700

13/05/2022

162.7

-2.2 -1.33%

52.53

331,600

12/05/2022

164.9

1.4 +0.86%

39.14

239,400

11/05/2022

163.5

-1.4 -0.85%

26.24

159,400

Xem thêm Xem thêm
Kết quả KD
Cân đối KT
LC Tiền tệ
Theo Quý
Theo Năm
scroll left
scroll right
Tiêu đề Q1/22 Q4/21 Q3/21 Q2/21 Q1/21 Q4/20 Q3/20 Q2/20

Doanh thu thuần

7,306.4

9,003.8

4,282.3

7,226.3

5,861.3

7,865.4

8,052.1

7,135

Giá vốn hàng bán

5,129.3

6,511.8

3,140.8

4,963.1

4,149.5

5,397.1

5,579.7

4,927.9

Lợi nhuận gộp

2,177

2,492

1,141.6

2,263.2

1,711.8

2,468.3

2,472.5

2,207.1

Tỷ suất lợi nhuận gộp (%)

29.8

27.7

26.7

31.3

29.2

31.4

30.7

30.9

Lợi nhuận tài chính

218.1

252.3

220.2

209.6

400

197.7

214.7

207.6

Chi phí bán hàng

755.3

946.9

608.1

1,100.6

844.8

754.3

750

794.5

Lợi nhuận khác

56.8

96.4

4.7

13.3

135.2

99.7

94.5

63.9

LỢI NHUẬN TRƯỚC THUẾ

1,531.7

1,723

598.9

1,303.9

1,231.1

1,871.6

1,822.3

1,472.6

LỢI NHUẬN SAU THUẾ TNDN

1,170.7

1,313.7

444

998.7

920.8

1,465.8

1,393

1,164.5

Tỷ suất lợi nhuận ròng (%)

16.9

15.5

11

14.8

16.8

19.5

18.3

17

Xem đầy đủ
Trang trước
Trang sau
Tin về mã SAB Tin về mã SAB
Xem thêm Xem thêm
Giao dịch khối ngoại SAB Giao dịch khối ngoại SAB

*Đơn vị: x 1 tỷ vnđ

Ngày

Giá TT

Khối lượng

Giá trị

Mua

Bán

Mua-Bán

Mua

Bán

Mua-Bán

17/05/22

165.50

113,500

105,600

+7,900

17.87

16.63

1.24

16/05/22

157.80

44,900

55,800

-10,900

7.07

8.78

-1.71

13/05/22

162.70

68,300

249,400

-181,100

10.94

39.38

-28.45

12/05/22

164.90

119,700

62,100

+57,600

19.61

10.17

9.44

11/05/22

163.50

78,000

77,800

+200

12.85

12.82

0.03

Xem thêm Xem thêm
Kế hoạch kinh doanh SAB Kế hoạch kinh doanh SAB

*Đơn vị: x 1 tỷ vnđ

# Kế hoạch 2022 Lũy kế đến Q1/2022 Đạt được

Doanh thu

-

7,306.4

-

Lợi nhuận trước thuế

-

1,531.7

-

Lợi nhuận sau thuế

-

1,170.7

-

Lịch chia cổ tức SAB Lịch chia cổ tức SAB
0 Bình luận

Khuyến nghị: Mọi thông tin được 24H Money lựa chọn từ các nguồn chính thống và đáng tin cậy và chỉ mang giá trị tham khảo. 24H Money không chịu trách nhiệm về những tổn thất do sử dụng những dữ liệu này.