POW (HOSE) Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam – Công ty cổ phần (PetroVietnam Power Corporation)

12.40 +0.80 (+6.90%)

Cập nhật lúc 14:45:04 17/05

KL: 10,158,300 CP

Chỉ số quan trọng

Chỉ số quan trọng POW

EPS năm 2021 760
P/E 4QGN 15.23
EPS 4 quý gần nhất 851
KLGD 10 phiên 12,828,500
EPS pha loãng 851
ROE 4QGN 6.19
ROA 4QGN 3.62
Giá trị sổ sách 12,464.01
P/B 1.04
Beta 1.49
Vốn hóa (tỷ) 30,327
Slg niêm yết 2,341,871,600
Slg lưu hành 2,341,871,600
Giá cao nhất 52T 20.15
Slg TDCN 585,467,900
Giá thấp nhất 52T 9.93
Tỷ lệ free-float (%) 25
Room NN 1,147,517,084
Tỉ lệ % Room NN 46.88
Room NN còn lại 1,097,817,707

Giá (nghìn đồng)

KL (Nghìn CP)

Tổng hợp trong phiên

Tổng hợp trong phiên POW

Giá trần 12.40
Giá TC 11.60
Giá sàn 10.80
NN mua 1,330,700
Cao nhất 12.40
Trung bình 12.15
Thấp nhất 11.60
NN bán 101,100
Dư mua
Dư bán
1,776,900 12.4
122,000 12.35
130,800 12.3
Xem lịch sử khớp lệnh tại đây Mới
Tổng công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - CTCP có tiền thân là Công ty TNHH MTV do Tập đoàn Dầu khí Việt Nam đầu tư 100% vốn điều lệ, được thành lập theo Quyết định số 1468/QĐ-DKVN ngày 17/ 5/2007 của Hội đồng Quản trị Tập đoàn Dầu khí Việt Nam (nay là Hội đồng thành viên Tập đoàn Dầu khí Việt Nam), chính thức chuyển đổi mô hình hoạt động sang Công ty cổ phần từ 01/07/2018. Xem thêm
Lịch sử giao dịch

Lịch sử giao dịch POW

*Đơn vị: x 1 tỷ vnđ

Ngày Giá TT Tăng/Giảm Tổng GTDD KL

17/05/2022

12.4

0.8 +6.90%

123.44

10,158,300

16/05/2022

11.6

0.15 +1.31%

108.49

9,065,600

13/05/2022

11.45

-0.85 -6.91%

235.39

19,896,800

12/05/2022

12.3

-0.9 -6.82%

134.42

10,599,900

11/05/2022

13.2

-0.1 -0.75%

84.38

6,351,600

Xem thêm Xem thêm
Kết quả KD
Cân đối KT
LC Tiền tệ
Theo Quý
Theo Năm
scroll left
scroll right
Tiêu đề Q1/22 Q4/21 Q3/21 Q2/21 Q1/21 Q4/20 Q3/20 Q2/20

Doanh thu thuần

7,061.4

3,598.4

5,342.5

7,963.5

7,661

7,914.2

6,112.2

7,707.7

Giá vốn hàng bán

6,034.2

3,924.7

4,499.7

6,813

6,785.2

6,188.3

5,564.8

6,381.8

Lợi nhuận gộp

1,027.2

-326.3

842.8

1,150.4

875.8

1,726

547.4

1,325.9

Tỷ suất lợi nhuận gộp (%)

14.5

-9.1

15.8

14.4

11.4

21.8

9

17.3

Lợi nhuận tài chính

-42

-59

-17.6

192.6

-61.2

-125.5

-89.4

31.1

Chi phí bán hàng

N/A

N/A

N/A

N/A

9.4

14.5

6.8

8.1

Lợi nhuận khác

10.4

-0.3

8

-123.5

4.6

9.2

2.6

15.6

LỢI NHUẬN TRƯỚC THUẾ

879.9

11.4

678.9

951.7

677.3

1,118.1

189.7

938

LỢI NHUẬN SAU THUẾ TNDN

721.3

-62.7

483.3

849.9

508.3

892

105.3

753.4

Tỷ suất lợi nhuận ròng (%)

11.4

-0

11.3

11.2

7.4

12.7

2

10.9

Xem đầy đủ
Trang trước
Trang sau
Tin về mã POW Tin về mã POW
Xem thêm Xem thêm
Giao dịch khối ngoại POW Giao dịch khối ngoại POW

*Đơn vị: x 1 tỷ vnđ

Ngày

Giá TT

Khối lượng

Giá trị

Mua

Bán

Mua-Bán

Mua

Bán

Mua-Bán

17/05/22

12.40

1,330,700

101,100

+1,229,600

16.17

1.23

14.94

16/05/22

11.60

604,700

354,800

+249,900

7.19

4.22

2.97

13/05/22

11.45

390,300

280,600

+109,700

4.57

3.36

1.2

12/05/22

12.30

35,100

130,200

-95,100

0.45

1.63

-1.18

11/05/22

13.20

152,100

152,700

-600

2.01

2.02

-0.01

Xem thêm Xem thêm
Kế hoạch kinh doanh POW Kế hoạch kinh doanh POW

*Đơn vị: x 1 tỷ vnđ

# Kế hoạch 2022 Lũy kế đến Q1/2022 Đạt được

Doanh thu

-

7,061.4

-

Lợi nhuận trước thuế

-

879.9

-

Lợi nhuận sau thuế

-

721.3

-

Lịch chia cổ tức POW Lịch chia cổ tức POW
0 Bình luận

Khuyến nghị: Mọi thông tin được 24H Money lựa chọn từ các nguồn chính thống và đáng tin cậy và chỉ mang giá trị tham khảo. 24H Money không chịu trách nhiệm về những tổn thất do sử dụng những dữ liệu này.