24HMoney

Viết bài

Tiện ích

Cộng đồng

Cá nhân hóa
Tùy chỉnh
Dành cho bạn

LIVE

Thông báo
menu
menu
POW
POW (HOSE)

Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - Công ty Cổ phần

13.00 +0.30 (+2.36%)

Hỏi M.AI
KL: 18,183,200 CP Cập nhật lúc 14:51:19 30/09

Tổng hợp trong phiên POW

Giá trần 13.55
Giá TC 12.70
Giá sàn 11.85
NN mua 2,318,700
Cao nhất 13.30
Trung bình 13.06
Thấp nhất 12.70
NN bán 1,025,149
KL MUA GIÁ MUA
GIÁ BÁN KL BÁN
109,300 13
13.05 100,800
318,100 12.95
13.1 489,500
198,300 12.9
13.15 179,900
625,700
770,200

Tổng KL đặt mua

Tổng KL đặt bán

Khớp lệnh trong phiên

Xem tất cả next
NGÀY M/B GIÁ TT +/- KL
Ngoài giờ Giao dịch/Không có dữ liệu
1D
10D
1M
3M
6M
1Y
5Y
PTKT

Giá (nghìn đồng)

KL (Nghìn CP)

Giao dịch khối ngoại

Trong phiên
Lịch sử

Giá trị giao dịch nước ngoài (Luỹ kế - Tỷ)

Doanh thu & Lợi nhuận

Theo từng quý (12 quý gần nhất) - Đơn vị: tỷ đồng

Doanh thu Lợi nhuận
Doanh thu
Lợi nhuận
Xem theo quý để phát hiện sớm điểm đảo chiều (nên so sánh YoY)
P/E
ROE
EPS pha loãng
Biên LN ròng (%)

Báo cáo tài chính

Xem tất cả
Kết quả KD
Cân đối KT
LC Tiền tệ
Theo Quý
Theo Năm

Đơn vị: tỷ đồng

scroll left
scroll right
# Q2/26 Q1/26 Q4/25 Q3/25 Q2/25 Q1/25 Q4/24 Q3/24

Doanh thu thuần

20,306.3

12,327

8,747

7,855.2

9,398.8

8,150.3

8,619.2

6,061.2

Giá vốn hàng bán

15,720.5

10,522.8

7,694.5

6,564.4

8,231

7,334.3

8,029.5

5,764.9

Lợi nhuận gộp

4,585.8

1,804.3

1,052.5

1,290.8

1,167.8

816

589.7

296.3

Tỷ suất lợi nhuận gộp (%)

23.2

14.6

12

16.4

12.8

10

6.4

4.9

Lợi nhuận tài chính

-149.6

-159.1

230.1

-72.3

-194

32.6

-309.5

408

Chi phí bán hàng

N/A

N/A

1

0.5

N/A

N/A

N/A

N/A

Lợi nhuận khác

2.5

-1.5

-4.2

5.7

0.7

-0.4

462.7

5.1

LỢI NHUẬN TRƯỚC THUẾ

3,921.9

1,407.5

747.7

1,011.8

809.8

510.5

116

547.1

LỢI NHUẬN SAU THUẾ TNDN

3,525.4

1,300.1

687.5

948.4

761.4

472.2

100.3

453.3

Tỷ suất lợi nhuận ròng (%)

18.3

10.5

7.9

12.1

7.8

5.8

2.8

7.5

Trang trước
Trang sau

Chỉ số quan trọng

EPS năm 2026 848
P/E 4QGN 6.34
EPS 4 quý gần nhất 2,049
KLGD 10 phiên 4,499,674
EPS pha loãng 2,049
ROE 4QGN 16.16
ROA 4QGN 6.33
Giá trị sổ sách 13,453
P/B 0.97
Beta 0.8
EV/EBIT 19.06
EV/EBITDA 10.11
Vốn hóa (tỷ) 39,882 (+0)
Slg niêm yết 3,067,845,688
Slg lưu hành 3,067,845,688
Giá cao nhất 52T 16.55
Slg TDCN 613,569,137
Giá thấp nhất 52T 10.91
Tỷ lệ free-float (%) 20
Room NN 1,533,922,844
% NN sở hữu 3.95
Room NN còn lại 1,412,872,999

Đơn vị kiểm toán (2024): Công ty TNHH Deloitte Việt NamTop 4 công ty kiểm toán lớn nhất Việt Nam

Thống kê giao dịch

Tổng giá trị
GTGD Tự doanh
Nước ngoài
Cá nhân
Tổ chức
Tổng giá trị GD trong phiên
Cảnh báo
Theo thông báo từ Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM (HOSE), HOSE đang thực hiện kiểm soát, chuẩn hóa hóa các gói dữ liệu cung cấp cho khách hàng, do đó HOSE sẽ tạm dừng cung cấp Dữ liệu Giao dịch theo loại Nhà tư kể từ ngày 01/09/2026.

Top doanh nghiệp cùng ngành

Kế hoạch kinh doanh Xem tất cả

*Đơn vị: x 1 tỷ vnđ

Kế hoạch Lũy kế đến Q/ Đạt được
Sự kiện
Lịch chia cổ tức POW

Không có dữ liệu

Lịch sử giao dịch

Lịch sử GD Khối ngoại

Thống kê đặt lệnh

Giá đóng cửa
Điều chỉnh
1 ngày
-
1 tuần
-
1 tháng
-
3 tháng
-
6 tháng
-

*Đơn vị GTGD: x 1 tỷ vnđ

Thời gian Giá TT +/- Tổng GTGD KLGD GTGD Thoả thuận KLGD Thoả thuận

Hồ sơ doanh nghiệp

Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - Công ty Cổ phần
Tổng công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - CTCP có tiền thân là Công ty TNHH MTV do Tập đoàn Dầu khí Việt Nam đầu tư 100% vốn điều lệ, được thành lập theo Quyết định số 1468/QĐ-DKVN ngày 17/ 5/2007 của Hội đồng Quản trị Tập đoàn Dầu khí Việt Nam (nay là Hội đồng thành viên Tập đoàn Dầu khí Việt Nam), chính thức chuyển đổi mô hình hoạt động sang Công ty cổ phần từ 01/07/2018.
Bài viết về mã POW
Bình luận
Quan tâm nhất Mới nhất
Lưu ý

Mọi thông tin được 24HMoney lựa chọn từ các nguồn chính thống đáng tin cậy và chỉ mang giá trị tham khảo. 24HMoney không chịu trách nhiệm về những tổn thất do sử dụng những dữ liệu này.