24HMoney

Cộng đồng

Cá nhân hóa
Tùy chỉnh
Dành cho bạn

LIVE

Thông báo
menu
menu
NCT
NCT (HOSE)

Công ty Cổ phần dịch vụ hàng hóa Nội Bài

83.30 +0.30 (+0.36%)

Hỏi M.AI
KL: 8,100 CP Cập nhật lúc 14:54:17 14/10

Tổng hợp trong phiên NCT

Giá trần 88.80
Giá TC 83.00
Giá sàn 77.20
NN mua 0
Cao nhất 83.50
Trung bình 83.31
Thấp nhất 83.10
NN bán 4,300
KL MUA GIÁ MUA
GIÁ BÁN KL BÁN
300 83.2
83.3 1,400
2,800 83.1
83.4 2,500
4,700 83
83.5 1,400
7,800
5,300

Tổng KL đặt mua

Tổng KL đặt bán

Khớp lệnh trong phiên

Xem tất cả next
NGÀY M/B GIÁ TT +/- KL
Ngoài giờ Giao dịch/Không có dữ liệu
1D
10D
1M
3M
6M
1Y
5Y
PTKT

Giá (nghìn đồng)

KL (Nghìn CP)

Giao dịch khối ngoại

Trong phiên
Lịch sử

Giá trị giao dịch nước ngoài (Luỹ kế - Tỷ)

Doanh thu & Lợi nhuận

Theo từng quý (12 quý gần nhất) - Đơn vị: tỷ đồng

Doanh thu Lợi nhuận
Doanh thu
Lợi nhuận
Xem theo quý để phát hiện sớm điểm đảo chiều (nên so sánh YoY)
P/E
ROE
EPS pha loãng
Biên LN ròng (%)

Báo cáo tài chính

Xem tất cả
Kết quả KD
Cân đối KT
LC Tiền tệ
Theo Quý
Theo Năm

Đơn vị: tỷ đồng

scroll left
scroll right
# Q2/26 Q1/26 Q4/25 Q3/25 Q2/25 Q1/25 Q4/24 Q3/24

Doanh thu thuần

319.2

292.7

372.6

317.6

280.4

241.2

277.5

238.6

Giá vốn hàng bán

165.1

160.7

186

183.4

145.7

132.7

153.3

134.1

Lợi nhuận gộp

154.1

132

186.5

134.2

134.7

108.5

124.3

104.5

Tỷ suất lợi nhuận gộp (%)

48.3

45.1

50.1

42.2

48.2

45

43.9

43.8

Lợi nhuận tài chính

17.7

34.7

9.4

31.9

5

3.3

3.3

19.3

Chi phí bán hàng

5.5

6.9

9.9

5.2

6.3

5.2

8

4.9

Lợi nhuận khác

0.6

-0.1

-0.1

2.1

-0

0

0.1

-0.3

LỢI NHUẬN TRƯỚC THUẾ

141.6

125.8

155.4

136.2

106.9

80.7

97

90.5

LỢI NHUẬN SAU THUẾ TNDN

112.9

106

123.3

114.3

85.4

64.4

77.1

75.5

Tỷ suất lợi nhuận ròng (%)

35.4

36.2

33.1

36

30.4

26.7

27.8

31.6

Trang trước
Trang sau

Chỉ số quan trọng

EPS năm 2026 14,786
P/E 4QGN 4.76
EPS 4 quý gần nhất 17,427
KLGD 10 phiên 12,488
EPS pha loãng 17,427
ROE 4QGN 56.7
ROA 4QGN 44.7
Giá trị sổ sách 34,219
P/B 2.43
Beta 0.26
EV/EBIT 5.27
EV/EBITDA 4.9
Vốn hóa (tỷ) 2,180 (+8)
Slg niêm yết 26,166,940
Slg lưu hành 26,165,732
Giá cao nhất 52T 94.71
Slg TDCN 9,158,006
Giá thấp nhất 52T 81.14
Tỷ lệ free-float (%) 35
Room NN 7,850,082
% NN sở hữu 10.99
Room NN còn lại 4,974,811

Đơn vị kiểm toán (2024): Công ty TNHH Kiểm toán và Tư vấn UHY

Thống kê giao dịch

Tổng giá trị
GTGD Tự doanh
Nước ngoài
Tổng giá trị GD trong phiên
Cảnh báo
Theo thông báo từ Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM (HOSE), HOSE đang thực hiện kiểm soát, chuẩn hóa hóa các gói dữ liệu cung cấp cho khách hàng, do đó HOSE sẽ tạm dừng cung cấp Dữ liệu Giao dịch theo loại Nhà tư kể từ ngày 01/09/2026.

Top doanh nghiệp cùng ngành

Kế hoạch kinh doanh Xem tất cả

*Đơn vị: x 1 tỷ vnđ

Kế hoạch Lũy kế đến Q/ Đạt được
Sự kiện
Lịch chia cổ tức NCT

Không có dữ liệu

Lịch sử giao dịch

Lịch sử GD Khối ngoại

Thống kê đặt lệnh

Giá đóng cửa
Điều chỉnh
1 ngày
-
1 tuần
-
1 tháng
-
3 tháng
-
6 tháng
-

*Đơn vị GTGD: x 1 tỷ vnđ

Thời gian Giá TT +/- Tổng GTGD KLGD GTGD Thoả thuận KLGD Thoả thuận

Hồ sơ doanh nghiệp

Công ty Cổ phần dịch vụ hàng hóa Nội Bài
Công ty cồ phần dịch vụ hàng hóa Nội Bài (NCTS) được thành lập và chính thức đi vào hoạt động từ 01/05/2005 theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 0103007531 do Sở kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội cấp lần đầu ngày 19/4/2005. Trụ sở chính công ty đặt tại Cảng hàng không quốc tế Nội Bài, Sóc Sơn, Hà Nội, Việt Nam. 8.1.2015, công ty chính thức niêm yết cổ phiếu tại sở GD Chứng khoán TP.HCM với mã NCT.
Bình luận
Quan tâm nhất Mới nhất
Lưu ý

Mọi thông tin được 24HMoney lựa chọn từ các nguồn chính thống đáng tin cậy và chỉ mang giá trị tham khảo. 24HMoney không chịu trách nhiệm về những tổn thất do sử dụng những dữ liệu này.