menu
24hmoney
DXG (HOSE)

14.10 +0.10 (+0.71%)

Công ty Cổ phần Tập đoàn Đất Xanh

(Dat Xanh Group Joint Stock Company)

KL: 7,114,100 CP

Cập nhật lúc 14:45:28 27/01

Tổng hợp trong phiên

Tổng hợp trong phiên DXG

Giá trần 14.95
Giá TC 14.00
Giá sàn 13.05
NN mua 1,400,700
Cao nhất 14.35
Trung bình 14.15
Thấp nhất 14.00
NN bán 72,700
Dư mua
Dư bán
20,400 14.1
14.15 16,800
81,000 14.05
14.2 187,900
374,900 14
14.25 91,600
Khớp Giá +/- KL M/B

14:45:02

14.1

+0.10

425,400

-

14:29:54

14.1

+0.10

1,000

B

14:29:54

14.1

+0.10

100

B

14:29:54

14.1

+0.10

200

B

14:29:54

14.1

+0.10

12,000

B

14:29:54

14.1

+0.10

500

B

14:29:54

14.1

+0.10

500

B

14:29:54

14.1

+0.10

500

B

14:29:54

14.1

+0.10

100

B

14:29:54

14.1

+0.10

200

B

14:29:54

14.1

+0.10

500

B

14:29:54

14.1

+0.10

400

B

14:29:43

14.15

+0.15

400

M

14:29:42

14.15

+0.15

500

M

14:29:39

14.15

+0.15

100

M

14:29:36

14.15

+0.15

300

M

14:29:36

14.15

+0.15

200

M

14:29:36

14.15

+0.15

200

M

14:29:29

14.15

+0.15

200

M

14:29:24

14.15

+0.15

1,000

M

Xem lịch sử khớp lệnh tại đây

Giá (nghìn đồng)

KL (Nghìn CP)

Giá trị GD Khối ngoại (Luỹ kế - Tỷ)

Hiệu quả kinh doanh các năm gần đây DXG
Hiệu quả kinh doanh các năm gần đây DXG  (% thực hiện so với kế hoạch năm)
Chỉ số quan trọng

Chỉ số quan trọng DXG

Ngành ngề Ngành nghề: Tài chính Ngành ngề \ Bất động sản Ngành ngề
EPS năm 2022 1,941
P/E 4QGN 9.85
EPS 4 quý gần nhất 1,380
KLGD 10 phiên 6,724,370
EPS pha loãng 1,396
ROE 4QGN 5.92
ROA 4QGN 2.8
Giá trị sổ sách 15,656.36
P/B 0.86
Beta 2.49
EV/EBIT 13.57
EV/EBITDA 12.74
Vốn hóa (tỷ) 8,601 (+61)
Slg niêm yết 611,779,002
Slg lưu hành 610,031,516
Giá cao nhất 52T 46.75
Slg TDCN 488,025,212
Giá thấp nhất 52T 8.53
Tỷ lệ free-float (%) 80
Room NN 304,638,438
Tỷ lệ % Room NN 22.14
Room NN còn lại 135,462,296

MớiĐơn vị kiểm toán (2022): Công ty Trách nhiệm hữu hạn Ernst & Young Việt Nam

Kế hoạch kinh doanh DXG Kế hoạch kinh doanh DXG

*Đơn vị: x 1 tỷ vnđ

# Kế hoạch 2022 Lũy kế đến Q3/2022 Đạt được

Doanh thu

11,000

4,597.1

41.79%

Lợi nhuận trước thuế

1,750

1,167.8

66.73%

Lợi nhuận sau thuế

1,400

556.4

39.75%

Xem chi tiết kế hoạch kinh doanh tại đâyMới
Lịch chia cổ tức DXG Lịch chia cổ tức DXG
Tập đoàn Đất Xanh tiền thân là Công ty TNHH Dịch vụ và Xây dựng Địa ốc Đất Xanh, được thành lập tháng 11/2003, vốn điều lệ 0,8 tỷ đồng với người sáng lập là Ông Lương Trí Thìn tràn đầy tham vọng phát triển công ty đứng đầu trong lĩnh vực Bất động sản tại Việt Nam và khu vực Đông Nam Á. Hiện tại, với vốn điều lệ hơn 5.200 tỷ đồng và hơn 4.500 nhân viên, tổng tài sản gần 20.000 tỷ đồng, Tập đoàn Đất Xanh đã và đang triển khai, hoàn thiện chuỗi hệ sinh... thái bất động sản với 4 mảng kinh doanh chính, bao gồm Dịch vụ bất động sản; Phát triển dự án; Xây dựng; Khu công nghiệp và đô thị. Xem thêm
Lịch sử giao dịch

Lịch sử giao dịch DXG

*Đơn vị: x 1 tỷ vnđ

Ngày Giá TT Tăng/Giảm Tổng GTDD KL

27/01/2023

14.1

0.1 +0.71%

100.64

7,114,100

19/01/2023

14

-0.15 -1.06%

108.97

7,752,500

18/01/2023

14.15

0.55 +4.04%

139.72

9,951,600

17/01/2023

13.6

0.75 +5.84%

90.22

6,776,400

16/01/2023

12.85

-0.05 -0.39%

51.7

4,021,100

Xem thêm Xem thêm
Giao dịch khối ngoại DXG Giao dịch khối ngoại DXG

*Đơn vị: x 1 tỷ vnđ

Ngày

Giá TT

Khối lượng

Giá trị

Mua

Bán

Mua-Bán

Mua

Bán

Mua-Bán

27/01/23

14.10

1,400,700

72,700

+1,328,000

19.81

1.03

18.79

19/01/23

14.00

110,000

625,000

-515,000

1.54

8.76

-7.21

18/01/23

14.15

1,369,000

759,300

+609,700

19.22

10.7

8.52

17/01/23

13.60

667,700

1,358

+666,342

8.92

0.02

8.9

16/01/23

12.85

60,200

265,800

-205,600

0.78

3.4

-2.62

Xem thêm Xem thêm
Kết quả KD
Cân đối KT
LC Tiền tệ
Theo Quý
Theo Năm
scroll left
scroll right
Tiêu đề Q3/22 Q2/22 Q1/22 Q4/21 Q3/21 Q2/21 Q1/21 Q4/20

Doanh thu thuần

1,255.1

1,549.8

1,792.2

2,263.6

1,302.6

3,563.2

2,953.7

1,013.9

Giá vốn hàng bán

573.6

756.9

755.7

1,146.6

520.1

1,607.6

1,217.3

496.1

Lợi nhuận gộp

681.4

793

1,036.5

1,117

782.5

1,955.5

1,736.4

517.8

Tỷ suất lợi nhuận gộp (%)

54.3

51.2

57.8

49.3

60.1

54.9

58.8

51.1

Lợi nhuận tài chính

82.8

80.4

-87.1

125.2

-98.8

-110.1

-107.2

-61.3

Chi phí bán hàng

272.7

274.6

260.9

328.2

289.1

701.1

562.7

176.2

Lợi nhuận khác

12.5

-10.5

19.4

-37.3

0.6

24.2

6.7

1.4

LỢI NHUẬN TRƯỚC THUẾ

316

316

535.8

360.8

251.4

979.3

924.6

66.7

LỢI NHUẬN SAU THUẾ TNDN

258.6

262.1

408.4

245.5

160.3

477.5

711.8

26

Tỷ suất lợi nhuận ròng (%)

20.6

16.9

22.8

10.8

12.3

13.4

24.1

2.6

Xem đầy đủ
Trang trước
Trang sau
Xem báo cáo tài chính mới nhất tại đây Mới
Tin về mã DXG Bài viết về mã DXG
Xem thêm Xem thêm
0 Bình luận

Khuyến nghị: Mọi thông tin được 24H Money lựa chọn từ các nguồn chính thống và đáng tin cậy và chỉ mang giá trị tham khảo. 24H Money không chịu trách nhiệm về những tổn thất do sử dụng những dữ liệu này.

Cơ quan chủ quản: Công ty Cổ phần Quảng cáo Trực tuyến 24H. Giấy phép mạng xã hội số 103/GP-BTTTT do BỘ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG cấp ngày 25/03/2019. Chịu trách nhiệm nội dung: Phạm Đình Bằng. Email: support@24hmoney.vn. Hotline: 038.509.6665. Liên hệ quảng cáo: 0908.822.699 - 0983.267.857


copy link
Quét mã QR để tải App Tài chính - Chứng khoán nhiều người dùng nhất cho điện thoại