DGC (HOSE) Công ty cổ phần Tập đoàn Hóa chất Đức Giang (Duc Giang Chemicals Group Joint Sock Company)

94.10 +1.00 (+1.07%)

Cập nhật lúc 10:42:35 16/08

KL: 1,255,200 CP

Giá (nghìn đồng)

KL (Nghìn CP)

Tổng hợp trong phiên

Tổng hợp trong phiên DGC

Giá trần 99.60
Giá TC 93.10
Giá sàn 86.60
NN mua 7,100
Cao nhất 95.00
Trung bình 94.46
Thấp nhất 93.00
NN bán 61,800
Dư mua
Dư bán
12,900 94.1
94.2 17,500
33,900 94
94.3 5,300
3,200 93.9
94.4 7,500
Xem lịch sử khớp lệnh tại đây Mới
Chỉ số quan trọng

Chỉ số quan trọng DGC

EPS năm 2021 13,959
P/E 4QGN 7.05
EPS 4 quý gần nhất 13,204
KLGD 10 phiên 2,133,790
EPS pha loãng 13,204
ROE 4QGN 68.63
ROA 4QGN 54.51
Giá trị sổ sách 24,408.83
P/B 3.81
Beta 0.81
Vốn hóa (tỷ) 34,934 (+371)
Slg niêm yết 371,242,073
Slg lưu hành 371,241,200
Giá cao nhất 52T 134.7
Slg TDCN 222,744,720
Giá thấp nhất 52T 44.88
Tỷ lệ free-float (%) 60
Room NN 181,908,615
Tỉ lệ % Room NN 34.99
Room NN còn lại 129,887,932
Kế hoạch kinh doanh DGC Kế hoạch kinh doanh DGC

*Đơn vị: x 1 tỷ vnđ

# Kế hoạch 2022 Lũy kế đến Q2/2022 Đạt được

Doanh thu

-

7,636.7

-

Lợi nhuận trước thuế

-

3,582.7

-

Lợi nhuận sau thuế

-

3,119.5

-

Lịch chia cổ tức DGC Lịch chia cổ tức DGC
Được thành lập từ năm 1963, trải qua hơn 50 năm hình thành và phát triển, Công ty Cổ phần Bột giặt và Hóa chất Đức Giang (DGC) đã nỗ lực không ngừng vươn lên trở thành một trong những doanh nghiệp hàng đầu Việt Nam trong lĩnh vực hóa chất công nghiệp. Với bề dày lịch sử đi đôi với trình độ quản lý, công nghệ hiện đại mang tầm quốc tế, Công ty DGC đã đáp ứng được mọi yêu cầu của khách hàng trong và ngoài nước. Xem thêm
Lịch sử giao dịch

Lịch sử giao dịch DGC

*Đơn vị: x 1 tỷ vnđ

Ngày Giá TT Tăng/Giảm Tổng GTDD KL

15/08/2022

93.1

1.5 +1.64%

144.64

1,552,300

12/08/2022

91.6

0.6 +0.66%

167.16

1,833,800

11/08/2022

91

-2.5 -2.67%

214.45

2,311,000

10/08/2022

93.5

-1.7 -1.79%

149.54

1,586,200

09/08/2022

95.2

3.7 +4.04%

318.05

3,358,200

Xem thêm Xem thêm
Giao dịch khối ngoại DGC Giao dịch khối ngoại DGC

*Đơn vị: x 1 tỷ vnđ

Ngày

Giá TT

Khối lượng

Giá trị

Mua

Bán

Mua-Bán

Mua

Bán

Mua-Bán

16/08/22

94.10

7,100

61,800

-54,700

--

--

--

15/08/22

93.10

119,800

315,700

-195,900

11.16

29.42

-18.25

12/08/22

91.60

9,100

208,900

-199,800

0.83

19.09

-18.26

11/08/22

91.00

83,800

152,500

-68,700

7.81

14.2

-6.38

10/08/22

93.50

59,000

10,400

+48,600

5.56

0.98

4.58

Xem thêm Xem thêm
Kết quả KD
Cân đối KT
LC Tiền tệ
Theo Quý
Theo Năm
scroll left
scroll right
Tiêu đề Q2/22 Q1/22 Q4/21 Q3/21 Q2/21 Q1/21 Q4/20 Q3/20

Doanh thu thuần

4,002.4

3,634.4

3,456.3

2,106.4

2,038.5

1,949.2

1,583.9

1,556.1

Giá vốn hàng bán

1,877.1

1,928

1,840.3

1,466.2

1,543.6

1,518.6

1,203.7

1,199.5

Lợi nhuận gộp

2,125.3

1,706.3

1,616

640.2

495

430.6

380.2

356.6

Tỷ suất lợi nhuận gộp (%)

53.1

47

46.8

30.4

24.3

22.1

24

22.9

Lợi nhuận tài chính

60.8

71.5

37.9

29.8

11.8

23.1

10.7

13.7

Chi phí bán hàng

173.8

148.6

143.4

122.8

122.3

114.7

94.3

92.6

Lợi nhuận khác

1.1

-0.5

-4.5

-1

-1.5

-0.4

-8.8

-2.1

LỢI NHUẬN TRƯỚC THUẾ

1,996.3

1,586.4

1,456.8

515.9

354.4

309.9

259.5

248.1

LỢI NHUẬN SAU THUẾ TNDN

1,783.7

1,335.8

1,304.1

478.4

321.6

284

236.2

225.5

Tỷ suất lợi nhuận ròng (%)

47.3

41.5

40.5

23.2

16.3

15

15.3

15.1

Xem đầy đủ
Trang trước
Trang sau
Xem báo cáo tài chính mới nhất tại đây Mới
Tin về mã DGC Bài viết về mã DGC
Xem thêm Xem thêm
0 Bình luận

Khuyến nghị: Mọi thông tin được 24H Money lựa chọn từ các nguồn chính thống và đáng tin cậy và chỉ mang giá trị tham khảo. 24H Money không chịu trách nhiệm về những tổn thất do sử dụng những dữ liệu này.