Tìm mã CK, công ty, tin tức
11.60 +1.50 (+14.85%)
Đơn vị kiểm toán (2024): Công ty TNHH Kiểm toán và Tư vấn A&C
| # | Q1/26 | % Q1/25 | Q4/25 |
|---|---|---|---|
Doanh thu | 77.3 | N/A | 87.7 |
Các khoản giảm trừ | 9.7 | N/A | 7.4 |
Doanh thu thuần | 67.6 | N/A | 80.3 |
Giá vốn hàng bán | 36.3 | N/A | 45.5 |
Lợi nhuận gộp | 31.3 | N/A | 34.8 |
Thu nhập tài chính | 4.4 | N/A | 4.1 |
Chi phí tài chính | 1.8 | N/A | 2.2 |
Chi phí tiền lãi | 1.8 | N/A | 2.3 |
Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | N/A | N/A | N/A |
Chi phí bán hàng | 21.2 | N/A | 23.9 |
Chi phí quản lý doanh nghiệp | 8.6 | N/A | 9.5 |
Lãi/lỗ từ hoạt động kinh doanh | 4 | N/A | 3.3 |
Thu nhập khác | 0 | N/A | 0.3 |
Chi phí khác | -0 | N/A | -0.2 |
Thu nhập khác, ròng | 0 | N/A | 0.1 |
Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | N/A | N/A | N/A |
LỢI NHUẬN TRƯỚC THUẾ | 4 | N/A | 3.4 |
Thuế thu nhập doanh nghiệp – hiện thời | 0.8 | N/A | 0.7 |
Thuế thu nhập doanh nghiệp – hoãn lại | N/A | N/A | N/A |
Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp | 0.8 | N/A | 0.7 |
LỢI NHUẬN SAU THUẾ TNDN | 3.2 | N/A | 2.7 |
Lợi ích của cổ đông thiểu số | N/A | N/A | N/A |
Lợi nhuận của Cổ đông của Công ty mẹ | 3.2 | N/A | 2.7 |
EPS Quý | 68 | N/A | 139 |