24HMoney

Cộng đồng

Cá nhân hóa
Tùy chỉnh
Dành cho bạn

LIVE

Thông báo
menu
menu
VGP
VGP (HNX)

Công ty Cổ phần Cảng rau quả

28.40 +0.20 (+0.71%)

Hỏi M.AI
KL: 43,600 CP Cập nhật lúc 13:18:18 20/10

Tổng hợp trong phiên VGP

Giá trần 31.00
Giá TC 28.20
Giá sàn 25.40
NN mua 0
Cao nhất 28.40
Trung bình 28.15
Thấp nhất 28.00
NN bán 0
KL MUA GIÁ MUA
GIÁ BÁN KL BÁN
300 28.3
28.4 400
200 28.2
28.5 2,500
300 28.1
28.8 1,800
800
4,700

Tổng KL đặt mua

Tổng KL đặt bán

Khớp lệnh trong phiên

Xem tất cả next
NGÀY M/B GIÁ TT +/- KL
Ngoài giờ Giao dịch/Không có dữ liệu
1D
10D
1M
3M
6M
1Y
5Y
PTKT

Giá (nghìn đồng)

KL (Nghìn CP)

Giao dịch khối ngoại

Trong phiên
Lịch sử

Giá trị giao dịch nước ngoài (Luỹ kế - Tỷ)

Doanh thu & Lợi nhuận

Theo từng quý (12 quý gần nhất) - Đơn vị: tỷ đồng

Doanh thu Lợi nhuận
Doanh thu
Lợi nhuận
Xem theo quý để phát hiện sớm điểm đảo chiều (nên so sánh YoY)
P/E
ROE
EPS pha loãng
Biên LN ròng (%)

Báo cáo tài chính

Xem tất cả
Kết quả KD
Cân đối KT
LC Tiền tệ
Theo Quý
Theo Năm

Đơn vị: tỷ đồng

scroll left
scroll right
# Q2/26 Q1/26 Q4/25 Q3/25 Q2/25 Q1/25 Q4/24 Q3/24

Doanh thu thuần

3,269.9

3,378.2

3,184

3,118.5

2,573.5

2,999.3

3,880

2,284.1

Giá vốn hàng bán

3,263.3

3,369

3,177

3,109

2,570.9

2,984.3

3,873.5

2,272.3

Lợi nhuận gộp

6.5

9.2

7

9.5

2.6

15

6.5

11.8

Tỷ suất lợi nhuận gộp (%)

0.2

0.3

0.2

0.3

0.1

0.5

0.2

0.5

Lợi nhuận tài chính

5.4

-6.6

8.3

-7.3

8.5

-13

7.4

-9

Chi phí bán hàng

1.4

1.2

2.1

0.6

0.8

0.4

0.8

1.2

Lợi nhuận khác

0.1

0.1

0

0.1

0.3

0.1

0.1

0.2

LỢI NHUẬN TRƯỚC THUẾ

9.3

0.5

11.5

0.5

9.2

0.5

11.3

0.5

LỢI NHUẬN SAU THUẾ TNDN

7.4

0.4

9.1

0.4

7.3

0.4

8.9

0.4

Tỷ suất lợi nhuận ròng (%)

0.2

0

0.3

0

0.3

0

0.2

0

Trang trước
Trang sau
Xem báo cáo phân tích
Xem tất cả
VGP - Báo cáo kết quả kinh doanh qúy 3/2023

VGP - Báo cáo kết quả kinh doanh qúy 3/2023

Nguồn: FireAnt-29/11/2023

Chỉ số quan trọng

EPS năm 2026 2,204
P/E 4QGN 12.74
EPS 4 quý gần nhất 2,214
KLGD 10 phiên 25,177
EPS pha loãng 2,214
ROE 4QGN 6.96
ROA 4QGN 0.3
Giá trị sổ sách 32,726
P/B 0.86
Beta 0.57
EV/EBIT 32.3
EV/EBITDA 30.29
Vốn hóa (tỷ) 222 (+1)
Slg niêm yết 8,214,692
Slg lưu hành 7,825,922
Giá cao nhất 52T 28.8
Slg TDCN 4,695,553
Giá thấp nhất 52T 24.3
Tỷ lệ free-float (%) 60
Room NN N/A
% NN sở hữu 1.19
Room NN còn lại -98,149

Đơn vị kiểm toán (2024): Công ty TNHH Kiểm toán IAV

Top doanh nghiệp cùng ngành

Kế hoạch kinh doanh Xem tất cả

*Đơn vị: x 1 tỷ vnđ

Kế hoạch Lũy kế đến Q/ Đạt được
Sự kiện
Lịch chia cổ tức VGP

Không có dữ liệu

Lịch sử giao dịch

Lịch sử GD Khối ngoại

Thống kê đặt lệnh

Giá đóng cửa
Điều chỉnh
1 ngày
-
1 tuần
-
1 tháng
-
3 tháng
-
6 tháng
-

*Đơn vị GTGD: x 1 tỷ vnđ

Thời gian Giá TT +/- Tổng GTGD KLGD GTGD Thoả thuận KLGD Thoả thuận

Hồ sơ doanh nghiệp

Công ty Cổ phần Cảng rau quả
Không phải là cảng có quy mô lớn, nhưng Cảng Rau Quả là một trong những cảng hoạt động có hiệu quả của TP. Hồ Chí Minh. Tỷ suất lợi nhuận trên vốn cổ phần luôn đạt trên 25%. So với gần 40 cảng biển thuộc Hiệp hội Cảng biển Việt Nam, Cảng Rau Quả xếp hạng 25. Đạt được điều này là nỗ lực không nhỏ của tập thể nhân viên Công ty.
Bình luận
Quan tâm nhất Mới nhất
Lưu ý

Mọi thông tin được 24HMoney lựa chọn từ các nguồn chính thống đáng tin cậy và chỉ mang giá trị tham khảo. 24HMoney không chịu trách nhiệm về những tổn thất do sử dụng những dữ liệu này.