24HMoney

Cộng đồng

Cá nhân hóa
Tùy chỉnh
Dành cho bạn

LIVE

Thông báo
menu
menu
VCS
VCS (HNX)

Công ty Cổ phần VICOSTONE

30.40 +0.20 (+0.66%)

Hỏi M.AI
KL: 28,300 CP Cập nhật lúc 15:10:04 15/10

Tổng hợp trong phiên VCS

Giá trần 33.20
Giá TC 30.20
Giá sàn 27.20
NN mua 0
Cao nhất 30.70
Trung bình 30.39
Thấp nhất 30.10
NN bán 100
KL MUA GIÁ MUA
GIÁ BÁN KL BÁN
100 30.3
30.4 4,700
700 30.2
30.5 5,000
5,900 30.1
30.6 1,800
6,700
11,500

Tổng KL đặt mua

Tổng KL đặt bán

Khớp lệnh trong phiên

Xem tất cả next
NGÀY M/B GIÁ TT +/- KL
Ngoài giờ Giao dịch/Không có dữ liệu
1D
10D
1M
3M
6M
1Y
5Y
PTKT

Giá (nghìn đồng)

KL (Nghìn CP)

Giao dịch khối ngoại

Trong phiên
Lịch sử

Giá trị giao dịch nước ngoài (Luỹ kế - Tỷ)

Doanh thu & Lợi nhuận

Theo từng quý (12 quý gần nhất) - Đơn vị: tỷ đồng

Doanh thu Lợi nhuận
Doanh thu
Lợi nhuận
Xem theo quý để phát hiện sớm điểm đảo chiều (nên so sánh YoY)
P/E
ROE
EPS pha loãng
Biên LN ròng (%)

Báo cáo tài chính

Xem tất cả
Kết quả KD
Cân đối KT
LC Tiền tệ
Theo Quý
Theo Năm

Đơn vị: tỷ đồng

scroll left
scroll right
# Q2/26 Q1/26 Q4/25 Q3/25 Q2/25 Q1/25 Q4/24 Q3/24

Doanh thu thuần

889

744.4

1,067.5

924.9

1,118.4

1,018

1,102.3

971.6

Giá vốn hàng bán

657.7

527.3

792.3

698.8

820.8

772.2

815.6

707.2

Lợi nhuận gộp

231.4

217.1

275.2

226.2

297.6

245.9

286.7

264.4

Tỷ suất lợi nhuận gộp (%)

26

29.2

25.8

24.5

26.6

24.2

26

27.2

Lợi nhuận tài chính

18.6

13.5

23.3

12

36

9.7

8.5

-5.1

Chi phí bán hàng

55.2

49.8

54.6

53.9

60.7

43.6

51.2

52

Lợi nhuận khác

-7.3

-5.2

-5.9

-3.9

-3.9

-1.8

-1.7

-3.2

LỢI NHUẬN TRƯỚC THUẾ

160.4

149.5

223.7

161

251.5

196.2

222.6

189.2

LỢI NHUẬN SAU THUẾ TNDN

130.2

123.4

185.2

134.6

210.1

164.6

189.2

161.9

Tỷ suất lợi nhuận ròng (%)

14.6

16.6

17.3

14.6

18.8

16.2

17.2

16.7

Trang trước
Trang sau

Chỉ số quan trọng

EPS năm 2026 4,340
P/E 4QGN 8.48
EPS 4 quý gần nhất 3,584
KLGD 10 phiên 32,598
EPS pha loãng 3,373
ROE 4QGN 11.09
ROA 4QGN 9.15
Giá trị sổ sách 31,505
P/B 0.96
Beta 0.83
EV/EBIT 7.45
EV/EBITDA 6.3
Vốn hóa (tỷ) 4,864 (+0)
Slg niêm yết 160,000,000
Slg lưu hành 160,000,000
Giá cao nhất 52T 44.2
Slg TDCN 19,200,000
Giá thấp nhất 52T 29.2
Tỷ lệ free-float (%) 12
Room NN 78,400,000
% NN sở hữu 0.8
Room NN còn lại 77,122,800

Đơn vị kiểm toán (2024): Công ty Trách nhiệm hữu hạn Ernst & Young Việt NamTop 4 công ty kiểm toán lớn nhất Việt Nam

Top doanh nghiệp cùng ngành

Kế hoạch kinh doanh Xem tất cả

*Đơn vị: x 1 tỷ vnđ

Kế hoạch Lũy kế đến Q/ Đạt được
Sự kiện
Lịch chia cổ tức VCS

Không có dữ liệu

Lịch sử giao dịch

Lịch sử GD Khối ngoại

Thống kê đặt lệnh

Giá đóng cửa
Điều chỉnh
1 ngày
-
1 tuần
-
1 tháng
-
3 tháng
-
6 tháng
-

*Đơn vị GTGD: x 1 tỷ vnđ

Thời gian Giá TT +/- Tổng GTGD KLGD GTGD Thoả thuận KLGD Thoả thuận

Hồ sơ doanh nghiệp

Công ty Cổ phần VICOSTONE
Ngày 19 tháng 12 năm 2002, Nhà máy Đá ốp lát cao cấp VINACONEX - tiền thân của Công ty cổ phần Đá ốp lát cao cấp VINACONEX được thành lập. Đến năm 2013 được đổi tên thành CTCP VICOSTONE. Lĩnh vực hoạt động chính của VICOSTONE là sản xuất, kinh doanh đá ốp lát nhân tạo gốc thạch anh theo công nghệ được chuyển giao từ hãng Breton S.P.A (Ý).
Bình luận
Quan tâm nhất Mới nhất
Lưu ý

Mọi thông tin được 24HMoney lựa chọn từ các nguồn chính thống đáng tin cậy và chỉ mang giá trị tham khảo. 24HMoney không chịu trách nhiệm về những tổn thất do sử dụng những dữ liệu này.