24HMoney

Cộng đồng

Cá nhân hóa
Tùy chỉnh
Dành cho bạn

LIVE

Thông báo
menu
menu
TDP
TDP (HOSE)

Công ty Cổ phần Thuận Đức

30.10 +0.05 (+0.17%)

Hỏi M.AI
KL: 206,800 CP Cập nhật lúc 15:09:25 15/10

Tổng hợp trong phiên TDP

Giá trần 32.15
Giá TC 30.05
Giá sàn 27.95
NN mua 11,000
Cao nhất 30.10
Trung bình 29.18
Thấp nhất 28.60
NN bán 12,000
KL MUA GIÁ MUA
GIÁ BÁN KL BÁN
500 28.4
30 100
500 28.3
30.1 200
2,900 28.05
30.15 300
3,900
600

Tổng KL đặt mua

Tổng KL đặt bán

Khớp lệnh trong phiên

Xem tất cả next
NGÀY M/B GIÁ TT +/- KL
Ngoài giờ Giao dịch/Không có dữ liệu
1D
10D
1M
3M
6M
1Y
5Y
PTKT

Giá (nghìn đồng)

KL (Nghìn CP)

Giao dịch khối ngoại

Trong phiên
Lịch sử

Giá trị giao dịch nước ngoài (Luỹ kế - Tỷ)

Doanh thu & Lợi nhuận

Theo từng quý (12 quý gần nhất) - Đơn vị: tỷ đồng

Doanh thu Lợi nhuận
Doanh thu
Lợi nhuận
Xem theo quý để phát hiện sớm điểm đảo chiều (nên so sánh YoY)
P/E
ROE
EPS pha loãng
Biên LN ròng (%)

Báo cáo tài chính

Xem tất cả
Kết quả KD
Cân đối KT
LC Tiền tệ
Theo Quý
Theo Năm

Đơn vị: tỷ đồng

scroll left
scroll right
# Q2/26 Q1/26 Q4/25 Q3/25 Q2/25 Q1/25 Q4/24 Q3/24

Doanh thu thuần

1,465.6

1,448.2

1,296

1,277.9

1,119.6

1,060.5

1,123

1,058.9

Giá vốn hàng bán

1,342

1,345

1,190.8

1,174

1,026

973.6

1,026.7

957.7

Lợi nhuận gộp

123.6

103.2

105.2

103.9

93.6

86.9

96.3

101.2

Tỷ suất lợi nhuận gộp (%)

8.3

7.1

8.1

8.1

8.3

8.2

8.8

9.6

Lợi nhuận tài chính

-46.5

-29.7

-35.1

-29.4

-29.5

-37.9

-34.7

-36.2

Chi phí bán hàng

15.9

14.7

14.9

14

13.3

12.8

14

13.2

Lợi nhuận khác

26.9

0.7

-6.4

1.4

-2.1

1.5

-11

5

LỢI NHUẬN TRƯỚC THUẾ

62

42.7

28.5

43.9

35.4

21.8

21.3

42.6

LỢI NHUẬN SAU THUẾ TNDN

46.3

32.4

20.5

34.8

25.8

15.3

15.3

31.7

Tỷ suất lợi nhuận ròng (%)

3.2

2.2

1.8

2.7

2.3

1.4

1.7

3

Trang trước
Trang sau
Xem báo cáo phân tích
Xem tất cả
TDP - Báo cáo kết quả kinh doanh qúy 3/2023

TDP - Báo cáo kết quả kinh doanh qúy 3/2023

Nguồn: FireAnt-27/11/2023

Chỉ số quan trọng

EPS năm 2026 1,079
P/E 4QGN 22.4
EPS 4 quý gần nhất 1,344
KLGD 10 phiên 285,560
EPS pha loãng 1,344
ROE 4QGN 11.35
ROA 4QGN 2.94
Giá trị sổ sách 12,391
P/B 2.43
Beta -0.27
EV/EBIT 18.4
EV/EBITDA 15.03
Vốn hóa (tỷ) 3,102 (+0)
Slg niêm yết 93,699,574
Slg lưu hành 103,069,382
Giá cao nhất 52T 32.45
Slg TDCN 36,074,283
Giá thấp nhất 52T 22.6
Tỷ lệ free-float (%) 35
Room NN 47,786,782
% NN sở hữu 0.83
Room NN còn lại 47,009,610

Đơn vị kiểm toán (2024): Công ty Trách nhiệm hữu hạn Ernst & Young Việt NamTop 4 công ty kiểm toán lớn nhất Việt Nam

Thống kê giao dịch

Tổng giá trị
GTGD Tự doanh
Nước ngoài
Tổng giá trị GD trong phiên
Cảnh báo
Theo thông báo từ Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM (HOSE), HOSE đang thực hiện kiểm soát, chuẩn hóa hóa các gói dữ liệu cung cấp cho khách hàng, do đó HOSE sẽ tạm dừng cung cấp Dữ liệu Giao dịch theo loại Nhà tư kể từ ngày 01/09/2026.

Top doanh nghiệp cùng ngành

Kế hoạch kinh doanh Xem tất cả

*Đơn vị: x 1 tỷ vnđ

Kế hoạch Lũy kế đến Q/ Đạt được
Sự kiện
Lịch chia cổ tức TDP

Không có dữ liệu

Lịch sử giao dịch

Lịch sử GD Khối ngoại

Thống kê đặt lệnh

Giá đóng cửa
Điều chỉnh
1 ngày
-
1 tuần
-
1 tháng
-
3 tháng
-
6 tháng
-

*Đơn vị GTGD: x 1 tỷ vnđ

Thời gian Giá TT +/- Tổng GTGD KLGD GTGD Thoả thuận KLGD Thoả thuận

Hồ sơ doanh nghiệp

Công ty Cổ phần Thuận Đức
Công ty Cổ phần Thuận Đức được thành lập vào ngày 22/01/2007 tại Hưng Yên, Việt Nam bởi doanh nhân Nguyễn Đức Cường, là doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực sản xuất các sản phẩm từ polypropylene, nổi bật là hạt nhựa tái chế và bao bì PP.
Bình luận
Quan tâm nhất Mới nhất
Lưu ý

Mọi thông tin được 24HMoney lựa chọn từ các nguồn chính thống đáng tin cậy và chỉ mang giá trị tham khảo. 24HMoney không chịu trách nhiệm về những tổn thất do sử dụng những dữ liệu này.