24HMoney

Cộng đồng

Cá nhân hóa
Tùy chỉnh
Dành cho bạn

LIVE

Thông báo
menu
menu
TCW
TCW (UPCOM)

Công ty Cổ phần Kho vận Tân Cảng

29.60 -0.30 (-1.00%)

Hỏi M.AI
KL: 8,200 CP Cập nhật lúc 15:10:04 06/11

Tổng hợp trong phiên TCW

Giá trần 34.30
Giá TC 29.90
Giá sàn 25.50
NN mua 0
Cao nhất 30.20
Trung bình 29.72
Thấp nhất 29.60
NN bán 4,400
KL MUA GIÁ MUA
GIÁ BÁN KL BÁN
300 29.7
30 500
3,100 29.6
30.1 200
1,300 29.5
30.2 2,600
4,700
3,300

Tổng KL đặt mua

Tổng KL đặt bán

Khớp lệnh trong phiên

Xem tất cả next
NGÀY M/B GIÁ TT +/- KL
Ngoài giờ Giao dịch/Không có dữ liệu
1D
10D
1M
3M
6M
1Y
5Y
PTKT

Giá (nghìn đồng)

KL (Nghìn CP)

Giao dịch khối ngoại

Trong phiên
Lịch sử

Giá trị giao dịch nước ngoài (Luỹ kế - Tỷ)

Doanh thu & Lợi nhuận

Theo từng quý (12 quý gần nhất) - Đơn vị: tỷ đồng

Doanh thu Lợi nhuận
Doanh thu
Lợi nhuận
Xem theo quý để phát hiện sớm điểm đảo chiều (nên so sánh YoY)
P/E
ROE
EPS pha loãng
Biên LN ròng (%)

Báo cáo tài chính

Xem tất cả
Kết quả KD
Cân đối KT
LC Tiền tệ
Theo Quý
Theo Năm

Đơn vị: tỷ đồng

scroll left
scroll right
# Q3/26 Q2/26 Q1/26 Q4/25 Q3/25 Q2/25 Q1/25 Q4/24

Doanh thu thuần

378

386.2

333.1

326.7

311.3

308.9

262.7

279.5

Giá vốn hàng bán

292

301.3

254.1

250.4

243.8

238

202.4

205.8

Lợi nhuận gộp

86

84.9

79

76.3

67.4

70.9

60.3

73.7

Tỷ suất lợi nhuận gộp (%)

22.8

22

23.7

23.4

21.7

23

23

26.5

Lợi nhuận tài chính

1.5

6.3

1.1

4

0.8

3.8

0.6

3

Chi phí bán hàng

18.7

16.5

12.9

13.4

10.5

10

6.9

12.9

Lợi nhuận khác

0.7

1.3

0.6

-0.9

-0.1

-0.8

-0

-0.3

LỢI NHUẬN TRƯỚC THUẾ

53.2

51.2

51.8

33.9

42.4

40.4

37.8

28.2

LỢI NHUẬN SAU THUẾ TNDN

42.5

40.7

41.5

21.7

34.9

31.8

30.2

18.4

Tỷ suất lợi nhuận ròng (%)

11.2

10.5

12.5

6.6

11.2

10.3

11.5

6.5

Trang trước
Trang sau
Xem báo cáo phân tích
Xem tất cả
TCW - Báo cáo kết quả kinh doanh qúy 3/2023

TCW - Báo cáo kết quả kinh doanh qúy 3/2023

Nguồn: FireAnt-30/11/2023

Chỉ số quan trọng

EPS năm 2026 5,633
P/E 4QGN 4.25
EPS 4 quý gần nhất 6,993
KLGD 10 phiên 4,157
EPS pha loãng 6,993
ROE 4QGN 35.59
ROA 4QGN 17.76
Giá trị sổ sách 20,521
P/B 1.45
Beta 0.26
EV/EBIT 4.31
EV/EBITDA 3.44
Vốn hóa (tỷ) 592 (-2)
Slg niêm yết 19,991,020
Slg lưu hành 19,991,020
Giá cao nhất 52T 32
Slg TDCN 8,995,959
Giá thấp nhất 52T 28.6
Tỷ lệ free-float (%) 45
Room NN 999,551
% NN sở hữu 4.99
Room NN còn lại 2,300

Đơn vị kiểm toán (2024): Công ty TNHH Kiểm toán và Tư vấn A&C

Top doanh nghiệp cùng ngành

Kế hoạch kinh doanh Xem tất cả

*Đơn vị: x 1 tỷ vnđ

Kế hoạch Lũy kế đến Q/ Đạt được
Sự kiện
Lịch chia cổ tức TCW

Không có dữ liệu

Lịch sử giao dịch

Lịch sử GD Khối ngoại

Thống kê đặt lệnh

Giá đóng cửa
Điều chỉnh
1 ngày
-
1 tuần
-
1 tháng
-
3 tháng
-
6 tháng
-

*Đơn vị GTGD: x 1 tỷ vnđ

Thời gian Giá TT +/- Tổng GTGD KLGD GTGD Thoả thuận KLGD Thoả thuận

Hồ sơ doanh nghiệp

Công ty Cổ phần Kho vận Tân Cảng
Công ty Cổ phần kho vận Tân Cảng được thành lập trên cơ sở sáp nhập Xí nghiêp Kho bãi Tân Cảng và Xí nghiệp Kho bãi Cát Lái, là Công ty con của Công ty TNHH MTV Tổng Công ty Tân cảng Sài Gòn. Công ty ra đời nhằm đáp ứng yêu cầu chiến lược phát triển chuỗi logistics và các nhóm giải pháp nâng cao chất lượng dịch vụ hậu cần cảng, phù hợp với tiến trình đổi mới doanh nghiệp của Quân đội và Nhà nước.
Bình luận
Quan tâm nhất Mới nhất
Lưu ý

Mọi thông tin được 24HMoney lựa chọn từ các nguồn chính thống đáng tin cậy và chỉ mang giá trị tham khảo. 24HMoney không chịu trách nhiệm về những tổn thất do sử dụng những dữ liệu này.