24HMoney

Cộng đồng

Cá nhân hóa
Tùy chỉnh
Dành cho bạn

LIVE

Thông báo
menu
menu
HDC
HDC (HOSE)

Công ty Cổ phần Phát triển nhà Bà Rịa-Vũng Tàu

10.35 +0.10 (+0.98%)

Hỏi M.AI
KL: 1,496,700 CP Cập nhật lúc 15:10:11 15/10

Tổng hợp trong phiên HDC

Giá trần 10.95
Giá TC 10.25
Giá sàn 9.54
NN mua 273,100
Cao nhất 10.55
Trung bình 10.36
Thấp nhất 10.15
NN bán 62,900
KL MUA GIÁ MUA
GIÁ BÁN KL BÁN
22,400 10.35
10.4 10,000
38,900 10.3
10.45 20,700
47,900 10.25
10.5 64,800
109,200
95,500

Tổng KL đặt mua

Tổng KL đặt bán

Khớp lệnh trong phiên

Xem tất cả next
NGÀY M/B GIÁ TT +/- KL
Ngoài giờ Giao dịch/Không có dữ liệu
1D
10D
1M
3M
6M
1Y
5Y
PTKT

Giá (nghìn đồng)

KL (Nghìn CP)

Giao dịch khối ngoại

Trong phiên
Lịch sử

Giá trị giao dịch nước ngoài (Luỹ kế - Tỷ)

Doanh thu & Lợi nhuận

Theo từng quý (12 quý gần nhất) - Đơn vị: tỷ đồng

Doanh thu Lợi nhuận
Doanh thu
Lợi nhuận
Xem theo quý để phát hiện sớm điểm đảo chiều (nên so sánh YoY)
P/E
ROE
EPS pha loãng
Biên LN ròng (%)

Báo cáo tài chính

Xem tất cả
Kết quả KD
Cân đối KT
LC Tiền tệ
Theo Quý
Theo Năm

Đơn vị: tỷ đồng

scroll left
scroll right
# Q2/26 Q1/26 Q4/25 Q3/25 Q2/25 Q1/25 Q4/24 Q3/24

Doanh thu thuần

94.4

248.7

175.3

102

80.2

99

164.8

124.6

Giá vốn hàng bán

77

114.9

143.1

84.8

69.6

62.5

100.8

67.2

Lợi nhuận gộp

17.4

133.8

32.2

17.2

10.7

36.5

64

57.3

Tỷ suất lợi nhuận gộp (%)

18.5

53.8

18.4

16.9

13.3

36.9

38.8

46

Lợi nhuận tài chính

-41.6

-39.1

60.4

679.9

50.4

-8.7

-14.8

-10.8

Chi phí bán hàng

5.5

5.6

9.1

5.8

4.3

4.4

5.6

3.3

Lợi nhuận khác

114.8

3.2

7.6

3.5

24

2.7

-24.2

-13.8

LỢI NHUẬN TRƯỚC THUẾ

63.6

73.1

56.1

673.1

67.7

16.5

8.6

19.4

LỢI NHUẬN SAU THUẾ TNDN

43.5

58.4

30.9

538.7

58.1

13.7

2

13.3

Tỷ suất lợi nhuận ròng (%)

46

23.5

17.6

528.1

72.4

13.8

0.5

10.7

Trang trước
Trang sau

Chỉ số quan trọng

EPS năm 2026 3,199
P/E 4QGN 3.56
EPS 4 quý gần nhất 2,909
KLGD 10 phiên 1,269,096
EPS pha loãng 2,389
ROE 4QGN 23.03
ROA 4QGN 11.64
Giá trị sổ sách 12,664
P/B 0.82
Beta 0.71
EV/EBIT -698.22
EV/EBITDA 562.41
Vốn hóa (tỷ) 2,378 (+0)
Slg niêm yết 229,712,443
Slg lưu hành 229,712,443
Giá cao nhất 52T 32.61
Slg TDCN 195,255,576
Giá thấp nhất 52T 9.98
Tỷ lệ free-float (%) 85
Room NN 112,559,097
% NN sở hữu 1.38
Room NN còn lại 109,386,765

Đơn vị kiểm toán (2024): Công ty TNHH Kiểm toán IAV

Thống kê giao dịch

Tổng giá trị
GTGD Tự doanh
Nước ngoài
Tổng giá trị GD trong phiên
Cảnh báo
Theo thông báo từ Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM (HOSE), HOSE đang thực hiện kiểm soát, chuẩn hóa hóa các gói dữ liệu cung cấp cho khách hàng, do đó HOSE sẽ tạm dừng cung cấp Dữ liệu Giao dịch theo loại Nhà tư kể từ ngày 01/09/2026.

Top doanh nghiệp cùng ngành

Kế hoạch kinh doanh Xem tất cả

*Đơn vị: x 1 tỷ vnđ

Kế hoạch Lũy kế đến Q/ Đạt được
Sự kiện
Lịch chia cổ tức HDC

Không có dữ liệu

Lịch sử giao dịch

Lịch sử GD Khối ngoại

Thống kê đặt lệnh

Giá đóng cửa
Điều chỉnh
1 ngày
-
1 tuần
-
1 tháng
-
3 tháng
-
6 tháng
-

*Đơn vị GTGD: x 1 tỷ vnđ

Thời gian Giá TT +/- Tổng GTGD KLGD GTGD Thoả thuận KLGD Thoả thuận

Hồ sơ doanh nghiệp

Công ty Cổ phần Phát triển nhà Bà Rịa-Vũng Tàu
Ngày 29/10/1990: Công Ty Cổ Phần Phát Triển Nhà Bà Rịa Vũng Tàu tiền thân là doanh nghiệp nhà nước – Công ty Phát triển Nhà được thành lập theo Quyết định số 262/QĐ - UB ngày 29/05/1990 của Uy Ban Nhân Dân Đặc Khu - Vũng Tàu - Côn Đảo. Ngày 03/12/1997: Ủy Ban Nhân Dân Tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu có quyết định số 17/QĐ-UBT về việc thành lập lại Doanh Nghiệp Công Ty Phát Triển Nhà Tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu (theo quyết định 388 của Chính Phủ).
Bình luận
Quan tâm nhất Mới nhất
Lưu ý

Mọi thông tin được 24HMoney lựa chọn từ các nguồn chính thống đáng tin cậy và chỉ mang giá trị tham khảo. 24HMoney không chịu trách nhiệm về những tổn thất do sử dụng những dữ liệu này.