24HMoney

Cộng đồng

Cá nhân hóa
Tùy chỉnh
Dành cho bạn

LIVE

Thông báo
menu
menu
GCF
GCF (UPCOM)

Công ty cổ phần Thực phẩm G.C

18.50 +0.90 (+5.11%)

Hỏi M.AI
KL: 39,900 CP Cập nhật lúc 15:10:01 06/11

Tổng hợp trong phiên GCF

Giá trần 20.20
Giá TC 17.60
Giá sàn 15.00
NN mua 0
Cao nhất 18.60
Trung bình 18.38
Thấp nhất 17.80
NN bán 20,000
KL MUA GIÁ MUA
GIÁ BÁN KL BÁN
400 18.5
18.6 1,600
500 17.9
19 1,200
2,000 17.8
19.2 800
2,900
3,600

Tổng KL đặt mua

Tổng KL đặt bán

Khớp lệnh trong phiên

Xem tất cả next
NGÀY M/B GIÁ TT +/- KL
Ngoài giờ Giao dịch/Không có dữ liệu
1D
10D
1M
3M
6M
1Y
5Y
PTKT

Giá (nghìn đồng)

KL (Nghìn CP)

Giao dịch khối ngoại

Trong phiên
Lịch sử

Giá trị giao dịch nước ngoài (Luỹ kế - Tỷ)

Doanh thu & Lợi nhuận

Theo từng quý (12 quý gần nhất) - Đơn vị: tỷ đồng

Doanh thu Lợi nhuận
Doanh thu
Lợi nhuận
Xem theo quý để phát hiện sớm điểm đảo chiều (nên so sánh YoY)
P/E
ROE
EPS pha loãng
Biên LN ròng (%)

Báo cáo tài chính

Xem tất cả
Kết quả KD
Cân đối KT
LC Tiền tệ
Theo Quý
Theo Năm

Đơn vị: tỷ đồng

scroll left
scroll right
# Q3/26 Q2/26 Q1/26 Q4/25 Q3/25 Q2/25 Q1/25 Q4/24

Doanh thu thuần

214.2

209.6

186

162.5

192.3

186.7

147.6

146.6

Giá vốn hàng bán

163.2

146.3

117

135

122.3

119.2

93.5

98.9

Lợi nhuận gộp

51

63.3

69

27.5

70

67.5

54.1

47.6

Tỷ suất lợi nhuận gộp (%)

23.8

30.1

37.1

32.5

36.4

36.6

36.7

33.4

Lợi nhuận tài chính

1.4

4.2

-0.6

1.9

-2.7

-2.2

-2.1

-1.3

Chi phí bán hàng

11.1

14.6

15.3

12.2

12.6

11.1

10.7

13.5

Lợi nhuận khác

0.5

-0.6

0.5

-13.2

-0.4

-0.2

0.1

0.1

LỢI NHUẬN TRƯỚC THUẾ

25.6

3

40.2

-39.4

41.5

32.4

28.5

11.5

LỢI NHUẬN SAU THUẾ TNDN

18.2

0.5

31.3

-43.3

31.6

23.8

24.1

9.1

Tỷ suất lợi nhuận ròng (%)

8.5

9.5

16.9

11.1

16.4

13.9

16.4

7.8

Trang trước
Trang sau

Chỉ số quan trọng

EPS năm 2026 1,124
P/E 4QGN 59.91
EPS 4 quý gần nhất 307
KLGD 10 phiên 39,356
EPS pha loãng 307
ROE 4QGN 2.03
ROA 4QGN 1.64
Giá trị sổ sách 15,346
P/B 1.2
Beta 1.33
EV/EBIT 10.48
EV/EBITDA 8.21
Vốn hóa (tỷ) 800 (+5)
Slg niêm yết 43,246,471
Slg lưu hành 43,246,471
Giá cao nhất 52T 34.9
Slg TDCN 4,324,647
Giá thấp nhất 52T 15.9
Tỷ lệ free-float (%) 10
Room NN 43,246,471
% NN sở hữu 0.68
Room NN còn lại 42,952,941

Đơn vị kiểm toán (2024): Công ty TNHH Kiểm toán và Tư vấn UHY

Top doanh nghiệp cùng ngành

Kế hoạch kinh doanh Xem tất cả

*Đơn vị: x 1 tỷ vnđ

Kế hoạch Lũy kế đến Q/ Đạt được
Sự kiện
Lịch chia cổ tức GCF

Không có dữ liệu

Lịch sử giao dịch

Lịch sử GD Khối ngoại

Thống kê đặt lệnh

Giá đóng cửa
Điều chỉnh
1 ngày
-
1 tuần
-
1 tháng
-
3 tháng
-
6 tháng
-

*Đơn vị GTGD: x 1 tỷ vnđ

Thời gian Giá TT +/- Tổng GTGD KLGD GTGD Thoả thuận KLGD Thoả thuận

Hồ sơ doanh nghiệp

Công ty cổ phần Thực phẩm G.C
GC Food tự hào là doanh nghiệp sản xuất Nha đam và Thạch dừa lớn nhất Việt Nam, chuyên cung cấp cho thị trường nội địa và quốc tế. Với niềm đam mê nông nghiệp sạch, tỉ mỉ trong từng khâu chăm sóc và sự chuyên nghiệp trong quy trình sản xuất suốt hơn 7 năm qua, GC Food đã và đang phát triển toàn diện để trở thành đơn vị dẫn đầu trong thị trường Nha đam và Thạch dừa cũng như các loại nông sản chủ lực khác.
Bình luận
Quan tâm nhất Mới nhất
Lưu ý

Mọi thông tin được 24HMoney lựa chọn từ các nguồn chính thống đáng tin cậy và chỉ mang giá trị tham khảo. 24HMoney không chịu trách nhiệm về những tổn thất do sử dụng những dữ liệu này.