24HMoney

Cộng đồng

Cá nhân hóa
Tùy chỉnh
Dành cho bạn

LIVE

Thông báo
menu
menu
DTT
DTT (HOSE)

Công ty Cổ phần Kỹ nghệ Đô Thành

19.75 +1.25 (+6.76%)

Hỏi M.AI
KL: 100 CP Cập nhật lúc 11:04:25 21/10

Tổng hợp trong phiên DTT

Giá trần 19.75
Giá TC 18.50
Giá sàn 17.25
NN mua 0
Cao nhất 19.75
Trung bình 19.75
Thấp nhất 19.75
NN bán 0
KL MUA GIÁ MUA
GIÁ BÁN KL BÁN
19.7 8,800
19.75 900
- -
0
9,700

Tổng KL đặt mua

Tổng KL đặt bán

Khớp lệnh trong phiên

Xem tất cả next
NGÀY M/B GIÁ TT +/- KL
Ngoài giờ Giao dịch/Không có dữ liệu
1D
10D
1M
3M
6M
1Y
5Y
PTKT

Giá (nghìn đồng)

KL (Nghìn CP)

Giao dịch khối ngoại

Trong phiên
Lịch sử

Giá trị giao dịch nước ngoài (Luỹ kế - Tỷ)

Doanh thu & Lợi nhuận

Theo từng quý (12 quý gần nhất) - Đơn vị: tỷ đồng

Doanh thu Lợi nhuận
Doanh thu
Lợi nhuận
Xem theo quý để phát hiện sớm điểm đảo chiều (nên so sánh YoY)
P/E
ROE
EPS pha loãng
Biên LN ròng (%)

Báo cáo tài chính

Xem tất cả
Kết quả KD
Cân đối KT
LC Tiền tệ
Theo Quý
Theo Năm

Đơn vị: tỷ đồng

scroll left
scroll right
# Q3/26 Q2/26 Q1/26 Q4/25 Q3/25 Q2/25 Q1/25 Q4/24

Doanh thu thuần

64.4

64.2

57.8

58

55.9

46.7

46

51.9

Giá vốn hàng bán

51.7

48.6

46.6

48.9

45.2

38.7

38

42.7

Lợi nhuận gộp

12.7

15.6

11.1

9.1

10.6

8

7.9

9.2

Tỷ suất lợi nhuận gộp (%)

19.7

24.5

19.3

15.7

19

17.5

17.3

18

Lợi nhuận tài chính

-0.7

-0.4

-0.4

-0.1

-0.2

0.5

-0.2

-0.3

Chi phí bán hàng

2.8

3.9

3

2.5

2.9

2.6

2.5

2.7

Lợi nhuận khác

0

0.1

0.2

0

0

0

0

-0

LỢI NHUẬN TRƯỚC THUẾ

6.5

8.2

5.7

4.7

5

4.3

3.2

4.8

LỢI NHUẬN SAU THUẾ TNDN

5.2

6.3

4.6

3.8

4

3.4

2.6

3.8

Tỷ suất lợi nhuận ròng (%)

8.1

10

7.9

6.5

7.1

7.3

5.6

7.7

Trang trước
Trang sau
Xem báo cáo phân tích
Xem tất cả
DTT - Báo cáo kết quả kinh doanh qúy 3/2023

DTT - Báo cáo kết quả kinh doanh qúy 3/2023

Nguồn: FireAnt-27/11/2023

Chỉ số quan trọng

EPS năm 2026 1,642
P/E 4QGN 8.81
EPS 4 quý gần nhất 2,242
KLGD 10 phiên 60
EPS pha loãng 2,242
ROE 4QGN 12.99
ROA 4QGN 9.45
Giá trị sổ sách 17,485
P/B 1.13
Beta -0.08
EV/EBIT 7.43
EV/EBITDA 4.64
Vốn hóa (tỷ) 161 (+0)
Slg niêm yết 8,151,820
Slg lưu hành 8,151,820
Giá cao nhất 52T 19.75
Slg TDCN 1,141,254
Giá thấp nhất 52T 13.97
Tỷ lệ free-float (%) 14
Room NN 8,151,820
% NN sở hữu 0.25
Room NN còn lại 8,131,128

Đơn vị kiểm toán (2024): Công ty TNHH Hãng Kiểm toán AASC

Thống kê giao dịch

Tổng giá trị
GTGD Tự doanh
Nước ngoài
Tổng giá trị GD trong phiên
Cảnh báo
Theo thông báo từ Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM (HOSE), HOSE đang thực hiện kiểm soát, chuẩn hóa hóa các gói dữ liệu cung cấp cho khách hàng, do đó HOSE sẽ tạm dừng cung cấp Dữ liệu Giao dịch theo loại Nhà tư kể từ ngày 01/09/2026.

Top doanh nghiệp cùng ngành

Kế hoạch kinh doanh Xem tất cả

*Đơn vị: x 1 tỷ vnđ

Kế hoạch Lũy kế đến Q/ Đạt được
Sự kiện
Lịch chia cổ tức DTT

Không có dữ liệu

Lịch sử giao dịch

Lịch sử GD Khối ngoại

Thống kê đặt lệnh

Giá đóng cửa
Điều chỉnh
1 ngày
-
1 tuần
-
1 tháng
-
3 tháng
-
6 tháng
-

*Đơn vị GTGD: x 1 tỷ vnđ

Thời gian Giá TT +/- Tổng GTGD KLGD GTGD Thoả thuận KLGD Thoả thuận

Hồ sơ doanh nghiệp

Công ty Cổ phần Kỹ nghệ Đô Thành
Công ty Cổ phần Kỹ nghệ Đô Thành được thành lập năm 1994 theo Giấy phép đăng ký kinh doanh số 103027 do sở Kế hoạch Đầu tư Tp.HCM cấp ngày 13/06/1994 trên cơ sở sáp nhập Xí nghiệp Quốc doanh Nhựa 2 và Xí nghiệp Quốc doanh Nhựa 5, chịu sự chỉ đạo quản lý trực tiếp của Sở Công nghiệp TP.HCM. Ngày 01/10/2006 Công ty chính thức đổi tên từ Công ty Cổ phần Nhựa Đô Thành sang Công ty Cổ phần Kỹ nghệ Đô Thành.Ngày 15/12/2006,đăng ký lưu ký thành công chứng khoán tại Trung Tâm với... Mã chứng khoán là DTT
Bình luận
Quan tâm nhất Mới nhất
Lưu ý

Mọi thông tin được 24HMoney lựa chọn từ các nguồn chính thống đáng tin cậy và chỉ mang giá trị tham khảo. 24HMoney không chịu trách nhiệm về những tổn thất do sử dụng những dữ liệu này.