menu
24hmoney

Giải thích thuật ngữ: Cơ sở hạ tầng

Cơ sở hạ tầng là thuật ngữ chung cho các hệ thống vật chất cơ bản của một doanh nghiệp, khu vực hoặc quốc gia. Ví dụ về cơ sở hạ tầng bao gồm hệ thống giao thông, mạng lưới thông tin liên lạc, hệ thống thoát nước, và hệ thống điện. Các hệ thống này thường sử dụng nhiều vốn, có chi phí cao và rất quan trọng đối với sự phát triển kinh tế và thịnh vượng của một quốc gia.

Các dự án về cải thiện cơ sở hạ tầng có thể được tài trợ bởi chính phủ, tư nhân hoặc thông qua quan hệ đối tác công tư (public-private partnership). Về phương diện kinh tế, cơ sở hạ tầng thường liên quan đến việc sản xuất hàng hóa công cộng hoặc quá trình sản xuất hỗ trợ các công ty độc quyền tự nhiên (natural monopolies)

- Cơ sở hạ tầng là hệ thống cơ bản tạo nền tảng cấu trúc của nền kinh tế.

-  Ví dụ về cơ sở hạ tầng bao gồm hệ thống giao thông, mạng lưới thông tin liên lạc, hệ thống thoát nước, và hệ thống điện.

- Hệ thống cơ sở hạ tầng có quy mô lớn thường được xây dựng bởi khu vực công (public sector) hoặc các công ty độc quyền do Chính phủ quản lí. Hệ thống cơ sở hạ tầng có quy mô nhỏ hơn thường được xây dựng bởi các công ty tư nhân hoặc do địa phương xây dựng.

- Cơ sở hạ tầng có xu hướng ít biến động hơn so với một số loại tài sản khác và có thể được xem như 1 khoản đầu tư.

Thuật ngữ theo lĩnh vực
Bất động sản

Bất động sản

Ngân hàng

Ngân hàng

Tài chính

Tài chính

Chứng khoán

Chứng khoán