Giải thích thuật ngữ: Thị trường thứ cấp

Tiếng Anh (Secondary Market): Thị trường mua đi bán lại, không có sự tham gia của chủ đầu tư. Ví dụ về thị trường thứ cấp là các căn hộ do Vingroup đầu tư. Thông tường Vingroup sẽ không trực tiếp bán hàng mà thông qua các kênh đại lý.

Thuật ngữ theo lĩnh vực
Bất động sản

Bất động sản

Ngân hàng

Ngân hàng

Tài chính

Tài chính

Chứng khoán

Chứng khoán

Xem bài viết liên quan "Thị trường thứ cấp"