24HMoney

Cộng đồng

Cá nhân hóa
Tùy chỉnh
Dành cho bạn

LIVE

Thông báo
menu
menu
EVS
EVS (HNX)

Công ty Cổ phần Chứng khoán Everest

5.50 0.00 (0.00%)

Hỏi M.AI
KL: 230,100 CP Cập nhật lúc 14:45:02 15/10

Tổng hợp trong phiên EVS

Giá trần 6.00
Giá TC 5.50
Giá sàn 5.00
NN mua 0
Cao nhất 5.70
Trung bình 5.53
Thấp nhất 5.40
NN bán 0
KL MUA GIÁ MUA
GIÁ BÁN KL BÁN
12,300 5.4
5.5 15,900
25,800 5.3
5.6 12,200
11,600 5.2
5.7 30,100
49,700
58,200

Tổng KL đặt mua

Tổng KL đặt bán

Khớp lệnh trong phiên

Xem tất cả next
NGÀY M/B GIÁ TT +/- KL
Ngoài giờ Giao dịch/Không có dữ liệu
1D
10D
1M
3M
6M
1Y
5Y
PTKT

Giá (nghìn đồng)

KL (Nghìn CP)

Giao dịch khối ngoại

Trong phiên
Lịch sử

Giá trị giao dịch nước ngoài (Luỹ kế - Tỷ)

Doanh thu & Lợi nhuận

Theo từng quý (12 quý gần nhất) - Đơn vị: tỷ đồng

Doanh thu Lợi nhuận
Doanh thu
Lợi nhuận
Xem theo quý để phát hiện sớm điểm đảo chiều (nên so sánh YoY)
P/E
ROE
EPS pha loãng
Biên LN ròng (%)

Báo cáo tài chính

Xem tất cả
Kết quả KD
Cân đối KT
LC Tiền tệ
Theo Quý
Theo Năm

Đơn vị: tỷ đồng

scroll left
scroll right
# Q2/26 Q1/26 Q4/25 Q3/25 Q2/25 Q1/25 Q4/24 Q3/24

Doanh thu thuần về hoạt động kinh doanh

281.3

8.2

66.5

91.7

30.7

87

104

36.1

Chi phí hoạt động kinh doanh

21.4

188.5

36.5

75.6

26.6

59.8

51.1

53

Lợi nhuận gộp của hoạt động kinh doanh

260

-180.3

30

16.1

4.1

27.2

52.8

-16.9

Tỷ suất lợi nhuận gộp (%)

92.4

-2,211.4

45.1

17.6

13.4

31.2

50.8

-46.7

Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh

245.9

-196.4

8.1

2.1

-8.3

18

16.6

-35.2

Lợi nhuận khác

-0.3

-0.3

-1.4

-0

-0.5

-0.1

-0

0

Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế

245.6

-196.7

6.7

2.1

-8.8

17.9

16.6

-35.2

Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp

197.5

-157.5

4.7

4.9

-7.9

10.4

13

-28

Tỷ suất lợi nhuận ròng (%)

70.2

-1,931.4

7.1

5.4

-25.7

11.9

12.5

-77.4

Trang trước
Trang sau
Xem báo cáo phân tích
Xem tất cả
Lựa chọn của tuần MSN - EVS

Lựa chọn của tuần MSN - EVS

Nguồn: EVS-10/12/2023

Chỉ số quan trọng

EPS năm 2026 73
P/E 4QGN 18.25
EPS 4 quý gần nhất 301
KLGD 10 phiên 418,576
EPS pha loãng 301
ROE 4QGN 2.55
ROA 4QGN 2.19
Giá trị sổ sách 12,250
P/B 0.45
Beta 0.51
EV/EBIT 39.51
EV/EBITDA 32.59
Vốn hóa (tỷ) 906 (+0)
Slg niêm yết 164,800,618
Slg lưu hành 164,800,618
Giá cao nhất 52T 6.8
Slg TDCN 148,320,556
Giá thấp nhất 52T 4.5
Tỷ lệ free-float (%) 90
Room NN 164,800,618
% NN sở hữu 0.68
Room NN còn lại 163,687,718

Đơn vị kiểm toán (2024): Công ty TNHH Hãng Kiểm toán AASC

Top doanh nghiệp cùng ngành

Kế hoạch kinh doanh Xem tất cả

*Đơn vị: x 1 tỷ vnđ

Kế hoạch Lũy kế đến Q/ Đạt được
Sự kiện
Lịch chia cổ tức EVS

Không có dữ liệu

Lịch sử giao dịch

Lịch sử GD Khối ngoại

Thống kê đặt lệnh

Giá đóng cửa
Điều chỉnh
1 ngày
-
1 tuần
-
1 tháng
-
3 tháng
-
6 tháng
-

*Đơn vị GTGD: x 1 tỷ vnđ

Thời gian Giá TT +/- Tổng GTGD KLGD GTGD Thoả thuận KLGD Thoả thuận

Hồ sơ doanh nghiệp

Công ty Cổ phần Chứng khoán Everest
Công ty Cổ phần Chứng khoán Everest (“Everest Securities”), chính thức được thành lập và đi vào hoạt động theo Giấy đăng ký kinh doanh số 0103015027 do Sở Kế hoạch và Đầu tư TP Hà Nội cấp ngày 22/12/2006 và Giấy phép hoạt động kinh doanh chứng khoán số 48/UBCK-GPHĐKD do Ủy ban Chứng khoán Nhà nước cấp ngày 29/12/2006. Với số vốn điều lệ hiện nay là 600.000.000.000 đồng, Everest Securities tự hào là một trong những công ty cung cấp đầy đủ tất cả các dịch vụ chứng khoán chuyên nghiệp trên thị trường vốn, luôn sát... cánh, hỗ trợ khách hàng, không ngừng cải tiến công nghệ để kịp thời đáp ứng nhu cầu của khách hàng.
Bình luận
Quan tâm nhất Mới nhất
Lưu ý

Mọi thông tin được 24HMoney lựa chọn từ các nguồn chính thống đáng tin cậy và chỉ mang giá trị tham khảo. 24HMoney không chịu trách nhiệm về những tổn thất do sử dụng những dữ liệu này.