24HMoney

Cộng đồng

Cá nhân hóa
Tùy chỉnh
Dành cho bạn

LIVE

Thông báo
menu
menu
BCC
BCC (HNX)

Công ty Cổ phần Xi măng Bỉm Sơn

5.50 +0.10 (+1.85%)

Hỏi M.AI
KL: 86,100 CP Cập nhật lúc 14:45:02 15/10

Tổng hợp trong phiên BCC

Giá trần 5.90
Giá TC 5.40
Giá sàn 4.90
NN mua 0
Cao nhất 5.50
Trung bình 5.40
Thấp nhất 5.30
NN bán 0
KL MUA GIÁ MUA
GIÁ BÁN KL BÁN
600 5.4
5.5 29,700
51,200 5.3
5.6 36,800
3,400 5.2
5.7 15,100
55,200
81,600

Tổng KL đặt mua

Tổng KL đặt bán

Khớp lệnh trong phiên

Xem tất cả next
NGÀY M/B GIÁ TT +/- KL
Ngoài giờ Giao dịch/Không có dữ liệu
1D
10D
1M
3M
6M
1Y
5Y
PTKT

Giá (nghìn đồng)

KL (Nghìn CP)

Giao dịch khối ngoại

Trong phiên
Lịch sử

Giá trị giao dịch nước ngoài (Luỹ kế - Tỷ)

Doanh thu & Lợi nhuận

Theo từng quý (12 quý gần nhất) - Đơn vị: tỷ đồng

Doanh thu Lợi nhuận
Doanh thu
Lợi nhuận
Xem theo quý để phát hiện sớm điểm đảo chiều (nên so sánh YoY)
P/E
ROE
EPS pha loãng
Biên LN ròng (%)

Báo cáo tài chính

Xem tất cả
Kết quả KD
Cân đối KT
LC Tiền tệ
Theo Quý
Theo Năm

Đơn vị: tỷ đồng

scroll left
scroll right
# Q2/26 Q1/26 Q4/25 Q3/25 Q2/25 Q1/25 Q4/24 Q3/24

Doanh thu thuần

1,116.3

875.3

979.6

879.8

1,065.2

771.6

984.9

792.8

Giá vốn hàng bán

1,004

799.4

874

811

903.1

746.8

879

738.3

Lợi nhuận gộp

112.2

75.8

105.6

68.8

162.1

24.8

105.8

54.5

Tỷ suất lợi nhuận gộp (%)

10.1

8.7

10.8

7.8

15.2

3.2

10.7

6.9

Lợi nhuận tài chính

-8.2

-7.2

-7

-6

-8.4

-8

-8.2

-8.6

Chi phí bán hàng

58.6

47.8

42.5

45.7

52.6

42.1

34.4

41.8

Lợi nhuận khác

-0.1

-0.9

10.8

-1.6

-5.8

-4.4

7.5

0.4

LỢI NHUẬN TRƯỚC THUẾ

9.8

-10.5

33.5

-10.7

63.1

-60.4

39.9

-25.4

LỢI NHUẬN SAU THUẾ TNDN

9.8

-11.6

33.5

-10.7

63.1

-60.4

39.9

-25.4

Tỷ suất lợi nhuận ròng (%)

0.9

-1.3

3.4

-1.2

5.9

-7.8

4.1

-3.2

Trang trước
Trang sau
Xem báo cáo phân tích
Xem tất cả
Giới thiệu cổ phiếu: BCC

Giới thiệu cổ phiếu: BCC

Nguồn: AGR-26/04/2024

Chỉ số quan trọng

EPS năm 2026 245
P/E 4QGN 26.47
EPS 4 quý gần nhất 208
KLGD 10 phiên 39,405
EPS pha loãng 208
ROE 4QGN 1.4
ROA 4QGN 0.73
Giá trị sổ sách 14,970
P/B 0.37
Beta 0.5
EV/EBIT 26.73
EV/EBITDA 3.98
Vốn hóa (tỷ) 678 (+0)
Slg niêm yết 123,209,812
Slg lưu hành 123,209,812
Giá cao nhất 52T 8.2
Slg TDCN 36,962,943
Giá thấp nhất 52T 5.4
Tỷ lệ free-float (%) 30
Room NN N/A
% NN sở hữu 0.65
Room NN còn lại -803,306

Đơn vị kiểm toán (2024): Công ty TNHH Deloitte Việt NamTop 4 công ty kiểm toán lớn nhất Việt Nam

Top doanh nghiệp cùng ngành

Kế hoạch kinh doanh Xem tất cả

*Đơn vị: x 1 tỷ vnđ

Kế hoạch Lũy kế đến Q/ Đạt được
Sự kiện
Lịch chia cổ tức BCC

Không có dữ liệu

Lịch sử giao dịch

Lịch sử GD Khối ngoại

Thống kê đặt lệnh

Giá đóng cửa
Điều chỉnh
1 ngày
-
1 tuần
-
1 tháng
-
3 tháng
-
6 tháng
-

*Đơn vị GTGD: x 1 tỷ vnđ

Thời gian Giá TT +/- Tổng GTGD KLGD GTGD Thoả thuận KLGD Thoả thuận

Hồ sơ doanh nghiệp

Công ty Cổ phần Xi măng Bỉm Sơn
Nhà máy xi măng Bỉm Sơn được thành lập ngày 4-3-1980, đến ngày 12-8-1993 Bộ xây dựng ra quyết định thành lập Công ty xi măng Bỉm Sơn. Ngành nghề kinh doanh: sản xuất kinh doanh xuất nhập khẩu xi măng, clinker và các loại vật liệu xây dựng khác; xây dựng các công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông thủy lợi...; gia công chế tạo mặt hàng cơ khí...
Bình luận
Quan tâm nhất Mới nhất
Lưu ý

Mọi thông tin được 24HMoney lựa chọn từ các nguồn chính thống đáng tin cậy và chỉ mang giá trị tham khảo. 24HMoney không chịu trách nhiệm về những tổn thất do sử dụng những dữ liệu này.