24HMoney

Cộng đồng

Cá nhân hóa
Tùy chỉnh
Dành cho bạn

LIVE

Thông báo
menu
menu
DVN
DVN (UPCOM)

Tổng công ty Dược Việt Nam - CTCP

17.00 0.00 (0.00%)

Hỏi M.AI
KL: 6,000 CP Cập nhật lúc 14:43:30 16/10

Tổng hợp trong phiên DVN

Giá trần 19.50
Giá TC 17.00
Giá sàn 14.50
NN mua 0
Cao nhất 17.10
Trung bình 16.92
Thấp nhất 16.80
NN bán 0
KL MUA GIÁ MUA
GIÁ BÁN KL BÁN
200 16.9
17 1,100
1,800 16.8
17.1 200
2,200 16.7
17.2 1,200
4,200
2,500

Tổng KL đặt mua

Tổng KL đặt bán

Khớp lệnh trong phiên

Xem tất cả next
NGÀY M/B GIÁ TT +/- KL
Ngoài giờ Giao dịch/Không có dữ liệu
1D
10D
1M
3M
6M
1Y
5Y
PTKT

Giá (nghìn đồng)

KL (Nghìn CP)

Giao dịch khối ngoại

Trong phiên
Lịch sử

Giá trị giao dịch nước ngoài (Luỹ kế - Tỷ)

Doanh thu & Lợi nhuận

Theo từng quý (12 quý gần nhất) - Đơn vị: tỷ đồng

Doanh thu Lợi nhuận
Doanh thu
Lợi nhuận
Xem theo quý để phát hiện sớm điểm đảo chiều (nên so sánh YoY)
P/E
ROE
EPS pha loãng
Biên LN ròng (%)

Báo cáo tài chính

Xem tất cả
Kết quả KD
Cân đối KT
LC Tiền tệ
Theo Quý
Theo Năm

Đơn vị: tỷ đồng

scroll left
scroll right
# Q2/26 Q1/26 Q4/25 Q3/25 Q2/25 Q1/25 Q4/24 Q3/24

Doanh thu thuần

1,435.8

1,237.4

1,691.3

1,326.9

1,400.8

1,242.9

1,578.1

1,219.7

Giá vốn hàng bán

1,262.6

1,099.5

1,544.7

1,201.1

1,257.9

1,104.5

1,422.6

1,090.6

Lợi nhuận gộp

173.2

137.9

146.6

125.9

142.9

138.5

155.5

129.1

Tỷ suất lợi nhuận gộp (%)

12.1

11.1

8.7

9.5

9.7

11.1

11.2

10.6

Lợi nhuận tài chính

-26.3

14.6

-5

10.8

122

21.7

0.5

-3.3

Chi phí bán hàng

66.3

65.9

89.7

66.6

64.7

60.4

82.8

63.6

Lợi nhuận khác

122.8

82.5

330.7

69.2

-1.4

24

18.5

57.6

LỢI NHUẬN TRƯỚC THUẾ

172.3

162.4

342.4

108.1

159.7

95.6

44.2

92.3

LỢI NHUẬN SAU THUẾ TNDN

156.8

153.7

340.2

92.3

152.6

85.8

36

79.1

Tỷ suất lợi nhuận ròng (%)

9.7

12.4

20.1

7

10.8

6.9

3.5

6.5

Trang trước
Trang sau

Chỉ số quan trọng

EPS năm 2026 3,116
P/E 4QGN 5.85
EPS 4 quý gần nhất 2,897
KLGD 10 phiên 15,225
EPS pha loãng 2,897
ROE 4QGN 18.88
ROA 4QGN 9.18
Giá trị sổ sách 15,870
P/B 1.07
Beta 0.88
EV/EBIT 42.86
EV/EBITDA 35.65
Vốn hóa (tỷ) 4,029 (+12)
Slg niêm yết 237,000,000
Slg lưu hành 237,000,000
Giá cao nhất 52T 22.88
Slg TDCN 82,950,000
Giá thấp nhất 52T 16.73
Tỷ lệ free-float (%) 35
Room NN N/A
% NN sở hữu 0.03
Room NN còn lại -70,000

Đơn vị kiểm toán (2024): Công ty Trách nhiệm hữu hạn Ernst & Young Việt NamTop 4 công ty kiểm toán lớn nhất Việt Nam

Top doanh nghiệp cùng ngành

Kế hoạch kinh doanh Xem tất cả

*Đơn vị: x 1 tỷ vnđ

Kế hoạch Lũy kế đến Q/ Đạt được
Sự kiện
Lịch chia cổ tức DVN

Không có dữ liệu

Lịch sử giao dịch

Lịch sử GD Khối ngoại

Thống kê đặt lệnh

Giá đóng cửa
Điều chỉnh
1 ngày
-
1 tuần
-
1 tháng
-
3 tháng
-
6 tháng
-

*Đơn vị GTGD: x 1 tỷ vnđ

Thời gian Giá TT +/- Tổng GTGD KLGD GTGD Thoả thuận KLGD Thoả thuận

Hồ sơ doanh nghiệp

Tổng công ty Dược Việt Nam - CTCP
Tổng công ty Dược Việt Nam (VINAPHARM) tiền thân là Tổng công ty Dược, được thành lập vào tháng 4 năm 1971 trên cơ sở sát nhập 3 Cục trực thuộc Bộ y tế: Cục phân phối dược phẩm, cục dược liệu, cục sản xuất. Vinapharm là 1 trong 3 đơn vị tại Việt Nam được Bộ Y tế cho phép thực hiện nghiên cứu tương đương sinh học (BA/BE).
Bình luận
Quan tâm nhất Mới nhất
Lưu ý

Mọi thông tin được 24HMoney lựa chọn từ các nguồn chính thống đáng tin cậy và chỉ mang giá trị tham khảo. 24HMoney không chịu trách nhiệm về những tổn thất do sử dụng những dữ liệu này.