24HMoney

Cộng đồng

Cá nhân hóa
Tùy chỉnh
Dành cho bạn

LIVE

Thông báo
menu
menu
DTL
DTL (HOSE)

Công ty Cổ phần Đại Thiên Lộc

11.00 +0.20 (+1.85%)

Hỏi M.AI
KL: 2,500 CP Cập nhật lúc 14:45:07 14/10

Tổng hợp trong phiên DTL

Giá trần 11.55
Giá TC 10.80
Giá sàn 10.05
NN mua 0
Cao nhất 11.00
Trung bình 10.94
Thấp nhất 10.80
NN bán 0
KL MUA GIÁ MUA
GIÁ BÁN KL BÁN
800 11
11.1 3,000
500 10.9
11.5 3,000
500 10.8
- -
1,800
6,000

Tổng KL đặt mua

Tổng KL đặt bán

Khớp lệnh trong phiên

Xem tất cả next
NGÀY M/B GIÁ TT +/- KL
Ngoài giờ Giao dịch/Không có dữ liệu
1D
10D
1M
3M
6M
1Y
5Y
PTKT

Giá (nghìn đồng)

KL (Nghìn CP)

Giao dịch khối ngoại

Trong phiên
Lịch sử

Giá trị giao dịch nước ngoài (Luỹ kế - Tỷ)

Doanh thu & Lợi nhuận

Theo từng quý (12 quý gần nhất) - Đơn vị: tỷ đồng

Doanh thu Lợi nhuận
Doanh thu
Lợi nhuận
Xem theo quý để phát hiện sớm điểm đảo chiều (nên so sánh YoY)
P/E
ROE
EPS pha loãng
Biên LN ròng (%)

Báo cáo tài chính

Xem tất cả
Kết quả KD
Cân đối KT
LC Tiền tệ
Theo Quý
Theo Năm

Đơn vị: tỷ đồng

scroll left
scroll right
# Q2/26 Q1/26 Q4/25 Q3/25 Q2/25 Q1/25 Q4/24 Q3/24

Doanh thu thuần

589.4

303.1

449.4

427.1

604.9

381.5

514.6

635.2

Giá vốn hàng bán

606

295.9

452

427.5

618.3

386

545.7

627.3

Lợi nhuận gộp

-16.6

7.2

-2.6

-0.4

-13.4

-4.5

-31.1

7.8

Tỷ suất lợi nhuận gộp (%)

1.4

2.4

0.5

-0.1

-1.3

-1.2

-1.1

1.2

Lợi nhuận tài chính

-19.5

-17.9

-17.4

-15.8

-18.5

-16.5

-19.9

-16.9

Chi phí bán hàng

1.5

0.5

0.9

0.6

0.9

0.4

1.4

0.5

Lợi nhuận khác

-12.7

-0.5

-13.9

-4.8

8.7

-5.5

59.2

15.2

LỢI NHUẬN TRƯỚC THUẾ

-57.7

-15.3

-51

-26.2

-33.1

-30.6

-4.3

0.9

LỢI NHUẬN SAU THUẾ TNDN

-65.9

-15.3

-61.9

-26.2

-37.9

-30.6

-1

0.9

Tỷ suất lợi nhuận ròng (%)

-4.1

-5.1

-5

-6.1

-4.2

-8

0.2

0.1

Trang trước
Trang sau
Xem báo cáo phân tích
Xem tất cả
DTL - Báo cáo kết quả kinh doanh quý 3/2023

DTL - Báo cáo kết quả kinh doanh quý 3/2023

Nguồn: FireAnt-25/11/2023

Chỉ số quan trọng

EPS năm 2026 -2,664
P/E 4QGN -3.94
EPS 4 quý gần nhất -2,793
KLGD 10 phiên 570
EPS pha loãng -2,793
ROE 4QGN N/A
ROA 4QGN N/A
Giá trị sổ sách 8,523
P/B 1.29
Beta 0.35
EV/EBIT -27.85
EV/EBITDA -447.55
Vốn hóa (tỷ) 667 (+0)
Slg niêm yết 61,435,604
Slg lưu hành 60,630,984
Giá cao nhất 52T 14.8
Slg TDCN 2,425,239
Giá thấp nhất 52T 9.3
Tỷ lệ free-float (%) 4
Room NN N/A
% NN sở hữu 0.01
Room NN còn lại -3,995

Đơn vị kiểm toán (2024): Công ty TNHH Kiểm toán và Tư vấn RSM Việt Nam

Thống kê giao dịch

Tổng giá trị
GTGD Tự doanh
Nước ngoài
Tổng giá trị GD trong phiên
Cảnh báo
Theo thông báo từ Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM (HOSE), HOSE đang thực hiện kiểm soát, chuẩn hóa hóa các gói dữ liệu cung cấp cho khách hàng, do đó HOSE sẽ tạm dừng cung cấp Dữ liệu Giao dịch theo loại Nhà tư kể từ ngày 01/09/2026.

Top doanh nghiệp cùng ngành

Kế hoạch kinh doanh Xem tất cả

*Đơn vị: x 1 tỷ vnđ

Kế hoạch Lũy kế đến Q/ Đạt được
Sự kiện
Lịch chia cổ tức DTL

Không có dữ liệu

Lịch sử giao dịch

Lịch sử GD Khối ngoại

Thống kê đặt lệnh

Giá đóng cửa
Điều chỉnh
1 ngày
-
1 tuần
-
1 tháng
-
3 tháng
-
6 tháng
-

*Đơn vị GTGD: x 1 tỷ vnđ

Thời gian Giá TT +/- Tổng GTGD KLGD GTGD Thoả thuận KLGD Thoả thuận

Hồ sơ doanh nghiệp

Công ty Cổ phần Đại Thiên Lộc
gày 11/07/2001, Công ty TNHH Thép Đại Thiên Lộc được thành lập với vốn điều lệ ban đầu là 6 tỷ đồng, đội ngũ nhân viên 30 người. Năm 2003, lắp đặt và đưa vào hoạt động dây chuyền mạ kẽm nhúng nóng liên tục có công suất 60.000 tấn/năm. Ngày 12/04/2007, chuyển đổi thành Công ty Cổ phần Đại Thiên Lộc
Bình luận
Quan tâm nhất Mới nhất
Lưu ý

Mọi thông tin được 24HMoney lựa chọn từ các nguồn chính thống đáng tin cậy và chỉ mang giá trị tham khảo. 24HMoney không chịu trách nhiệm về những tổn thất do sử dụng những dữ liệu này.