2 ngày
Tìm mã CK, công ty, tin tức
Mặt hàng | Giá điều chỉnh lúc 15:30 09/04/2026 (Đồng/lít) | Chênh lệch giá điều chỉnh |
|---|---|---|
| Xăng RON 95-III | 23,540 | -2,990 |
| Xăng E10 RON 95-III | 23,070 | -2,620 |
| Xăng E5 RON 92-II | 22,340 | -2,390 |
| Dầu DO 0,05S-II | 32,960 | -9,880 |
| Dầu DO 0,001S-V | 33,960 | -9,280 |
(Giá trên đã bao gồm thuế GTGT và thuế môi trường)
| Xe | Loại nhiên liệu | Tiêu hao (lít/100km) | Chi phí |
|---|---|---|---|
| Wave Alpha | E5 RON 92 | 1.6 | |
| Air Blade 125 | RON 95 | 2.1 | |
| Vario 125 | RON 95 | 2.2 | |
| Exciter 155 | RON 95 | 2.8 | |
| Grande 125 | E5 RON 92 | 1.9 | |
| Vision 110 | E5 RON 92 | 1.7 | |
| Grand i10 | RON 95 | 5.3 | |
| Toyota Vios | RON 95 | 6.2 | |
| Honda City | RON 95 | 6 | |
| Yaris Cross | RON 95 | 6.8 | |
| Tucson 2.0 | RON 95 | 8.5 | |
| Ranger Wildtrak | Diesel | 9.2 | |
| Innova Cross | RON 95 | 8.8 | |
| Mazda CX-5 | RON 95 | 7.8 |
* Mức tiêu hao nhiên liệu là thông số nhà sản xuất công bố (điều kiện lý tưởng). Thực tế có thể cao hơn 10–20% tùy cách lái và điều kiện đường. Giá xăng áp dụng theo kỳ điều chỉnh 27/03/2026.