Giải thích thuật ngữ: Đất rừng phòng hộ

Đất rừng phòng hộ là loại đất phục vụ cho mục đích bảo vệ nguồn sinh thái đất, chống xói mòn, bảo vệ nguồn nước, giảm trừ phòng chống thiên tai, điều hòa khí hậu.

Đất rừng phòng hộ là đất nông nghiệp được phân thành các nhóm đất sau:

Đất rừng phòng hộ đầu nguồn;Đất rừng phòng hộ chắn gió, chắn cát bay;Đất rừng phòng hộ chắn sóng, lấn biểnĐất rừng phòng hộ bảo vệ môi trường sinh thái.

 

Thuật ngữ theo lĩnh vực
Bất động sản

Bất động sản

Ngân hàng

Ngân hàng

Tài chính

Tài chính

Chứng khoán

Chứng khoán

Xem bài viết liên quan "Đất rừng phòng hộ"