Giải thích thuật ngữ: Khấu hao

Mức giảm giá trị tư liệu sản xuất do sử dụng làm cũ đi, hỏng hoặc lỗi thời. Khoản khấu hao dự tính có thể được khấu trừ từ thu nhập hàng năm như là chi phí để tiến hành hoạt động kinh doanh. Theo cách phương pháp tính toán khấu hao dần, chi phí máy móc và thiết bị được trừ những khoản đều nhau trong mỗi năm sử dụng tài sản đó đã được quy định trước. Theo phương pháp khấu hao nhanh, chi phí máy móc thiết bị được trừ trong vài năm đầu sử dụng.

Thuật ngữ theo lĩnh vực
Bất động sản

Bất động sản

Ngân hàng

Ngân hàng

Tài chính

Tài chính

Chứng khoán

Chứng khoán

Xem bài viết liên quan "Khấu hao"