24HMoney

Cộng đồng

Cá nhân hóa
Tùy chỉnh
Dành cho bạn

LIVE

Thông báo
menu
menu
HRC
HRC (HOSE)

Công ty Cổ phần Cao su Hòa Bình

29.50 +1.30 (+4.61%)

Hỏi M.AI
KL: 400 CP Cập nhật lúc 14:45:10 15/10

Tổng hợp trong phiên HRC

Giá trần 30.15
Giá TC 28.20
Giá sàn 26.25
NN mua 0
Cao nhất 30.00
Trung bình 29.63
Thấp nhất 29.50
NN bán 0
KL MUA GIÁ MUA
GIÁ BÁN KL BÁN
200 28.5
30 2,500
100 28.3
30.1 100
100 28.2
- -
400
2,600

Tổng KL đặt mua

Tổng KL đặt bán

Khớp lệnh trong phiên

Xem tất cả next
NGÀY M/B GIÁ TT +/- KL
Ngoài giờ Giao dịch/Không có dữ liệu
1D
10D
1M
3M
6M
1Y
5Y
PTKT

Giá (nghìn đồng)

KL (Nghìn CP)

Giao dịch khối ngoại

Trong phiên
Lịch sử

Giá trị giao dịch nước ngoài (Luỹ kế - Tỷ)

Doanh thu & Lợi nhuận

Theo từng quý (12 quý gần nhất) - Đơn vị: tỷ đồng

Doanh thu Lợi nhuận
Doanh thu
Lợi nhuận
Xem theo quý để phát hiện sớm điểm đảo chiều (nên so sánh YoY)
P/E
ROE
EPS pha loãng
Biên LN ròng (%)

Báo cáo tài chính

Xem tất cả
Kết quả KD
Cân đối KT
LC Tiền tệ
Theo Quý
Theo Năm

Đơn vị: tỷ đồng

scroll left
scroll right
# Q2/26 Q1/26 Q4/25 Q3/25 Q2/25 Q1/25 Q4/24 Q3/24

Doanh thu thuần

64.6

95.3

80.1

67.2

59.5

37.3

89.9

77.3

Giá vốn hàng bán

55.7

80.5

63.3

56.2

54.2

29.4

64.6

63.6

Lợi nhuận gộp

8.9

14.8

16.8

11.1

5.3

8

25.3

13.7

Tỷ suất lợi nhuận gộp (%)

13.8

15.5

21

16.5

8.9

21.4

28.1

17.7

Lợi nhuận tài chính

-1.9

-3

-1

17.3

-0.6

-3

-11.7

-3

Chi phí bán hàng

0.5

0.5

1.3

0.7

0.5

0.2

1.9

0.7

Lợi nhuận khác

40.2

1.5

4.3

0.3

1.9

0.2

33.6

-0.1

LỢI NHUẬN TRƯỚC THUẾ

44.6

8.7

12.3

23

3.5

1.8

60.3

6

LỢI NHUẬN SAU THUẾ TNDN

35.7

7

9.3

22

3.3

1.4

54.5

6

Tỷ suất lợi nhuận ròng (%)

55.2

7.4

11.6

32.8

5.6

3.8

65.3

7.7

Trang trước
Trang sau

Chỉ số quan trọng

EPS năm 2026 1,163
P/E 4QGN 12.2
EPS 4 quý gần nhất 2,418
KLGD 10 phiên 592
EPS pha loãng 2,418
ROE 4QGN 11.49
ROA 4QGN 8.83
Giá trị sổ sách 21,847
P/B 1.35
Beta -0.31
EV/EBIT 76.18
EV/EBITDA 35.76
Vốn hóa (tỷ) 891 (+0)
Slg niêm yết 30,206,622
Slg lưu hành 30,206,622
Giá cao nhất 52T 95
Slg TDCN 3,322,728
Giá thấp nhất 52T 24.15
Tỷ lệ free-float (%) 11
Room NN N/A
% NN sở hữu 0.56
Room NN còn lại -169,947

Đơn vị kiểm toán (2025): Công ty TNHH Kiểm toán IAV

Thống kê giao dịch

Tổng giá trị
GTGD Tự doanh
Nước ngoài
Tổng giá trị GD trong phiên
Cảnh báo
Theo thông báo từ Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM (HOSE), HOSE đang thực hiện kiểm soát, chuẩn hóa hóa các gói dữ liệu cung cấp cho khách hàng, do đó HOSE sẽ tạm dừng cung cấp Dữ liệu Giao dịch theo loại Nhà tư kể từ ngày 01/09/2026.

Top doanh nghiệp cùng ngành

Kế hoạch kinh doanh Xem tất cả

*Đơn vị: x 1 tỷ vnđ

Kế hoạch Lũy kế đến Q/ Đạt được
Sự kiện
Lịch chia cổ tức HRC

Không có dữ liệu

Lịch sử giao dịch

Lịch sử GD Khối ngoại

Thống kê đặt lệnh

Giá đóng cửa
Điều chỉnh
1 ngày
-
1 tuần
-
1 tháng
-
3 tháng
-
6 tháng
-

*Đơn vị GTGD: x 1 tỷ vnđ

Thời gian Giá TT +/- Tổng GTGD KLGD GTGD Thoả thuận KLGD Thoả thuận

Hồ sơ doanh nghiệp

Công ty Cổ phần Cao su Hòa Bình
Nông trường cao su Hoà Bình là một đơn vị trực thuộc của Công ty Cao su Bà Rịa, được thành lập theo Quyết định số 933/QĐ-UBT ngày 20 tháng 11 năm 1981 của UBND Tỉnh Đồng Nai. Ngày 05/12/2003 Bộ trưởng Bộ Nông Nghiệp và Phát triển Nông thôn đã ký quyết định số 5360/QĐ/BNN-TCCB chuyển Doanh nghiệp nhà nước là Nông trường cao su Hoà Bình và Nhà máy chế biến cao su Hoà Bình trực thuộc Công ty Cao su Bà Rịa thành Công ty cổ phần cao su Hoà Bình.
Bình luận
Quan tâm nhất Mới nhất
Lưu ý

Mọi thông tin được 24HMoney lựa chọn từ các nguồn chính thống đáng tin cậy và chỉ mang giá trị tham khảo. 24HMoney không chịu trách nhiệm về những tổn thất do sử dụng những dữ liệu này.