Giải thích thuật ngữ: Ủy thác đầu tư

Ủy thác đầu tư là việc giao cho cá nhân, pháp nhân - bên được ủy thác, nhân danh người ủy thác để làm một việc nhất định mà người ủy thác không thể làm trực tiếp hoặc cảm thấy không thể làm hiệu quả bằng ủy thác.Ví dụ: ủy thác đầu tư chứng khoán là việc cho phép 1 người khác được quyền giao dịch trên ttck thay cho người ủy thác. Nội dung cơ bản của uỷ thác đầu tư là bên nhận uỷ thác sẽ nhân danh chính bản thân nhà đầu tư thực hiện các hoạt động đầu tư và nhận khoản phí uỷ thác, bên uỷ thác phải trả phí và chịu mọi rủi ro về kết quả thực hiện hoạt động đầu tư.

Thuật ngữ theo lĩnh vực
Bất động sản

Bất động sản

Ngân hàng

Ngân hàng

Tài chính

Tài chính

Chứng khoán

Chứng khoán

Xem bài viết liên quan "Ủy thác đầu tư"