Giải thích thuật ngữ: NAV

NAV là từ viết tắt của Net Asset Value, có nghĩa là giá trị tài sản ròng hiện tại đang có của một công ty, một quỹ đầu tư hay là của một tài khoản đầu tư cá nhân nào đó.NAV bằng Tổng giá trị tài sản ở thời điểm hiện tại trừ đi Tổng số nợ phải trả

Thuật ngữ theo lĩnh vực
Bất động sản

Bất động sản

Ngân hàng

Ngân hàng

Tài chính

Tài chính

Chứng khoán

Chứng khoán

Xem bài viết liên quan "NAV"