24hmoney
copy link Copy link
copy link Font chữ
copy link Lưu bài
Phạm Hà

Chi tiết giá 15 dịch vụ chứng khoán sau giảm, miễn phí

Chuyên mục: Chứng khoán
Chi tiết giá 15 dịch vụ chứng khoán sau giảm, miễn phí

Bộ Tài chính ban hành Thông tư số 14 ngày 18/3/2020, trong đó giảm giá và miễn đối với 15 loại dịch vụ chứng khoán nhằm hỗ trợ thị trường chứng khoán trước ảnh hưởng của dịch Covid-19.

Triển khai chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ về các nhiệm vụ, giải pháp cấp bách tháo gỡ khó khăn cho sản xuất kinh doanh, bảo đảm an sinh xã hội ứng phó với dịch Covid-19, Bộ Tài chính ban hành Thông tư số 14/2020/TT-BTC ngày 18/3/2020 với việc giảm và miễn phí 15 loại dịch vụ của thị trường chứng khoán. Trong đó, giảm giá từ 10% đến 50% đối với 9 dịch vụ và miễn phí đối với 6 dịch vụ nhằm hỗ trợ thị trường chứng khoán trước ảnh hưởng của dịch Covid-19.
Dưới đây là những thay đổi của Thông tư số 14 so với Thông tư 127 năm 2018.
I. Giá dịch vụ áp dụng tại thị trường chứng khoán cơ sở
Giá dịch vụ áp dụng tại Sở giao dịch dịch chứng khoán
Thông tư 127/2018 Thông tư 14/2020
Giá dịch vụ đăng ký niêm yết
Giá dịch vụ đăng ký niêm yết lần đầu
Đối với cổ phiếu, trái phiếu doanh nghiệp, chứng chỉ quỹ đầu tư, công cụ nợ theo quy định tại Luật Quản lý nợ công 10 triệu đồng Không thu
Đối với chứng quyền có bảo đảm 5 triệu đồng Không thu
Giá dịch vụ thay đổi đăng ký niêm yết
Đối với cổ phiếu, trái phiếu doanh nghiệp, chứng chỉ quỹ đầu tư, công cụ nợ theo quy định tại Luật Quản lý nợ công 5 triệu đồng/lần thay đổi đăng ký niêm yết Không thu
Đối với chứng quyền có bảo đảm 2 triệu đồng/lần thay đổi đăng ký niêm yết Không thu
Giá dịch vụ quản lý niêm yết
Đối với chứng quyền có bảo đảm 1,5 triệu đồng/tháng 1 triệu đồng/tháng
Giá dịch vụ giao dịch
Giá dịch vụ giao dịch thông thường
Cổ phiếu, chứng chỉ quỹ đầu tư niêm yết (không bao gồm ETF) 0,03% giá trị giao dịch 0,027% giá trị giao dịch
ETF niêm yết 0,02% giá trị giao dịch 0,018% giá trị giao dịch
Trái phiếu doanh nghiệp, công cụ nợ theo quy định tại Luật Quản lý nợ công 0,006% giá trị giao dịch 0,0054% giá trị giao dịch
Cổ phiếu, chứng chỉ quỹ đăng ký giao dịch (UPCOM) 0,02% giá trị giao dịch 0,018% giá trị giao dịch
Chứng quyền có bảo đảm 0,02% giá trị giao dịch 0,018% giá trị giao dịch
Giá dịch vụ giao dịch mua bán lại (giao dịch repo) công cụ nợ theo quy định tại Luật Quản lý nợ công
Kỳ hạn đến 2 ngày 0,0005% giá trị giao dịch 0,00045% giá trị giao dịch
Kỳ hạn 3 đến 14 ngày 0,004% giá trị giao dịch 0,0036% giá trị giao dịch
Kỳ hạn trên 14 ngày 0,006% giá trị giao dịch 0,0054% giá trị giao dịch
Giá dịch vụ giao dịch bán kết hợp mua lại công cụ nợ theo quy định tại Luật Quản lý nợ công 0,006% giá trị giao dịch 0,0054% giá trị giao dịch
Giá dịch vụ giao dịch vay và cho vay công cụ nợ theo quy định tại Luật Quản lý nợ công
Kỳ hạn đến 2 ngày 0,0005% giá trị giao dịch 0,00045% giá trị giao dịch
Kỳ hạn 3 đến 14 ngày 0,004% giá trị giao dịch 0,0036% giá trị giao dịch
Kỳ hạn trên 14 ngày 0,006% giá trị giao dịch 0,0054% giá trị giao dịch
Giá dịch vụ kết nối trực tuyến
Giá dịch vụ kết nối lần đầu 150 triệu đồng/thành viên Không thu
Giá dịch vụ đấu giá, chào bán cạnh tranh 0,3% trên tổng giá trị cổ phần, loại chứng khoán thực tế bán được, tối đa là 300 triệu đồng/1 cuộc và tối thiểu là 20 triệu đồng/1 cuộc 0,15% trên tổng giá trị cổ phần, loại chứng khoán thực tế bán được, tối đa là 150 triệu đồng/1 cuộc và tối thiểu là 20 triệu đồng/1 cuộc
Giá dịch vụ áp dụng tại Trung tâm lưu ký chứng khoán Việt Nam
Giá dịch vụ đăng ký chứng khoán
Giá dịch vụ đăng ký chứng khoán lần đầu
Giá trị đăng ký chứng khoán dưới 80 tỷ đồng 10 triệu đồng Không thu
Giá trị đăng ký chứng khoán từ 80 tỷ đến dưới 200 tỷ đồng 15 triệu đồng Không thu
Giá trị đăng ký chứng khoán từ 200 tỷ đồng trở lên 20 triệu đồng Không thu
Giá dịch vụ đăng ký chứng khoán bổ sung
Cổ phiếu, trái phiếu doanh nghiệp, chứng chỉ quỹ đầu tư (không bao gồm ETF) 5 triệu đồng/lần Không thu
Chứng chỉ quỹ ETF, chứng quyền có bảo đảm 500.000 đồng/lần Không thu
Giá dịch vụ lưu ký chứng khoán
Cổ phiếu, chứng chỉ quỹ, chứng quyền có bảo đảm 0,3 đồng/cổ phiếu, chứng chỉ quỹ, chứng quyền có bảo đảm/tháng 0,27 đồng/cổ phiếu, chứng chỉ quỹ, chứng quyền có bảo đảm/tháng
Trái phiếu doanh nghiệp, công cụ nợ theo quy định tại Luật Quản lý nợ công 0,2 đồng/trái phiếu doanh nghiệp, công cụ nợ/tháng, tối đa 2.000.000 đồng/tháng/mã trái phiếu doanh nghiệp, công cụ nợ 0,18 đồng/trái phiếu doanh nghiệp, công cụ nợ/tháng, tối đa 2.000.000 đồng/tháng/mã trái phiếu doanh nghiệp, công cụ nợ
Giá dịch vụ chuyển khoản chứng khoán
Giá dịch vụ chuyển khoản chứng khoán giữa các tài khoản của nhà đầu tư tại các Thành viên lưu ký khác nhau 0,5 đồng/1 chứng khoán/1 lần chuyển khoản/1 mã chứng khoán (tối đa không quá 500.000 đồng/1 lần chuyển khoản/1 mã chứng khoán) 0,3 đồng/1 chứng khoán/1 lần chuyển khoản/1 mã chứng khoán (tối đa không quá 300.000 đồng/1 lần chuyển khoản/1 mã chứng khoán)
Giá dịch vụ chuyển khoản chứng khoán để thực hiện thanh toán 0,5 đồng/1 chứng khoán/1 lần chuyển khoản/1 mã chứng khoán (tối đa không quá 500.000 đồng/1 lần chuyển khoản/1 mã chứng khoán 0,3 đồng/1 chứng khoán/1 lần chuyển khoản/1 mã chứng khoán (tối đa không quá 300.000 đồng/1 lần chuyển khoản/1 mã chứng khoán
Giá dịch vụ thực hiện quyền
Dưới 500 nhà đầu tư 5 triệu đồng/1 lần 3,5 triệu đồng/1 lần
Từ 500 nhà đầu tư đến dưới 1.000 nhà đầu tư 10 triệu đồng/1 lần 7 triệu đồng/1 lần
Từ 1.000 nhà đầu tư đến 5.000 nhà đầu tư 15 triệu đồng/1 lần 10,5 triệu đồng/1 lần
Trên 5.000 nhà đầu tư 20 triệu đồng/1 lần 14 triệu đồng/1 lần
Dịch vụ vay, cho vay chứng khoán qua hệ thống VSD
Thời hạn vay dưới 15 ngày 0,004% giá trị khoản vay, tối thiểu là 500.000đ/giao dịch vay, cho vay Không thu
Thời hạn vay từ 15 ngày trở lên 0,006% giá trị khoản vay, tối thiểu là 500.000đ/giao dịch vay, cho vay Không thu

II. Giá dịch vụ áp dụng tại thị trường chứng khoán phái sinh

Giá dịch vụ áp dụng tại Sở giao dịch dịch chứng khoán
Giá dịch vụ đăng ký thành viên giao dịch chứng khoán phái sinh 20 triệu đồng Không thu
Giá dịch vụ giao dịch chứng khoán phái sinh
Hợp đồng tương lai chỉ số 3.000 đồng/ hợp đồng 2.700 đồng/hợp đồng
Hợp đồng tương lai trái phiếu Chính phủ 5.000 đồng/ hợp đồng 4.500 đồng/ hợp đồng
Giá dịch vụ đăng ký thành viên bù trừ 20 triệu đồng Không thu
Giá dịch vụ quản lý vị thế 3.000 đồng/hợp đồng/tài khoản/ngày 2.550 đồng/hợp đồng/tài khoản/ngày
Giá dịch vụ quản lý tài sản ký quỹ 0,003% giá trị lũy kế số dư tài sản ký quỹ (tiền + giá trị chứng khoán tính theo mệnh giá)/tài khoản/tháng (tối đa không quá 2.000.000 đồng/tài khoản/tháng, tối thiểu không thấp hơn 400.000 đồng/tài khoản/tháng) 0,0024% giá trị lũy kế số dư tài sản ký quỹ (tiền + giá trị chứng khoán tính theo mệnh giá)/tài khoản/tháng (tối đa không quá 1.600.000 đồng/tài khoản/tháng, tối thiểu không thấp hơn 320.000 đồng/tài khoản/tháng)
Thời gian áp dụng mức giảm giá và miễn thu tiền sử dụng dịch vụ quy định tại Thông tư ít nhất trong vòng hơn 5 tháng (từ ngày 19/3/2020 đến hết ngày 31/8/2020).
Bình An
NDH

Bình luận Bình luận
Chia sẻ Chia sẻ
Cơ quan chủ quản: Công ty Cổ phần Quảng cáo Trực tuyến 24H. Giấy phép mạng xã hội số 103/GP-BTTTT do BỘ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG cấp ngày 25/03/2019. Chịu trách nhiệm nội dung: Phạm Đình Bằng. Email: support@24hmoney.vn. Hotline: 0979730484